N1THCS 3Tần suất: #1901
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿱1

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 懲

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+61F2
Unicode Decimal25074
Mã Braille (6 chấm)⠢⠔⠪
Mã Braille Kantenji⣑⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchéng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrừng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trừng
Các ý nghĩa đầy đủpenal; chastise; punish; discipline
Ý nghĩa chính thường dùngpenal; chastise

Cách đọc

Âm On Katakana

チョウ

Chi tiết: チョウ(漢)、ジョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

こ(りる)、こ(らす)、こ(らしめる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(おとこ)(じょうじょう)(しゃくりょう)(もと)めたが、(おか)した(つみ)(たい)して20(ねん)(ちょうえき)(けい)()(わた)された。

The man pleaded for mercy, but he was sentenced to twenty years in prison for his crime.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính言い渡す
Trợ từ
(あつもの)()りて(なます)()く。

A burnt child dreads the fire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính懲りる
Trợ từ
これに()りずにまたやれよ。

Don't let this discourage you from trying it again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính懲りる
Trợ từ
(あつもの)()りて(なます)()く。

A burnt child dreads the fire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính吹く
Trợ từ
(さいばんかん)(かれ)()(ねん)(ちょうえき)(けい)(せんこく)した。

The judge sentenced him to a jail term of five years.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính宣告
Trợ từ
(かれ)(はくがい)(しゃ)()らしめて(じんみん)たちのあだを()つだろう。

He will avenge the people on their oppressor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính懲らしめる
Trợ từ
あの(ふたまた)(おとこ)()らしめてやるから、ちょっと()ってて!

Just wait till I get my hands on that two-timing bastard!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính懲らしめる
Trợ từ
ついに、(かれ)はその(ぼうりょく)(はんざい)(おか)したことで(ちょうえき)(ねん)(はんけつ)()(わた)された。

Eventually, he was sentenced to five years in prison for the violent crime.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính言い渡す
Trợ từ
(かれ)(はくがい)(しゃ)()らしめて(じんみん)たちのあだを()つだろう。

He will avenge the people on their oppressor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính討つ
Trợ từ