N2THCS 1Tần suất: #1148
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 坊

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+574A
Unicode Decimal22346
Mã Braille (6 chấm)⠨⠰⠗
Mã Braille Kantenji⡳⣜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfāng,fáng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphòng, phường
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phòng, phường
Các ý nghĩa đầy đủboy; priest's residence; priest; sonny; colloquial person suffix
Ý nghĩa chính thường dùngboy; sonny; colloquial person suffix

Cách đọc

Âm On Katakana

ボウ、ボッ*

Chi tiết: ボウ(呉)、ボッ(慣)、ホウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ボウ(95.8%), ボッ(4.2%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: まち、へや

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(らいげつ)(あか)(ぼう)()まれます。

We are going to have a baby next month.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính生まれる
Trợ từ
(かのじょ)(あか)(ぼう)(もうふ)(つつ)んだ。

She wrapped her baby in a blanket.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính包む
Trợ từ
(よる)()かししたせいで(ねぼう)しちまったよ。

I overslept because I stayed up late.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính寝坊
Trợ từ
(あか)(ぼう)がゆりかごの(なか)(ねむ)っている。

A baby is sleeping in the cradle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính眠る
Trợ từ
(ぼう)さんが(とつぜん)(おおごえ)(わら)()し、(げんしゅく)(ふんいき)(だいな)しにした。

All at once, the Buddhist priest burst into laughter, spoiling the solemn atmosphere.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính笑う
Trợ từ
(あか)(ぼう)はぐっすりと(ねむ)っていた。

The baby was fast asleep.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính眠る
Trợ từ
アメリカの(てんけいてき)(ちゅうりゅう)(かいきゅう)()まれた(あか)(ぼう)は、(びょういん)から(もど)ってくると(じぶん)(よう)(へや)(じぶん)(よう)のベッドに()かされる。

The typical middle-class American baby comes home from the hospital to sleep in his own bed in his own room.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính寝かす
Trợ từ
「しまった!(かさ)(でんしゃ)(わす)れた」「あわてん(ぼう)ね」

"Oh no! I left my umbrella on the train." "You are a scatterbrain!"

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính忘れる
Trợ từ
(ははおや)(あか)(ぼう)(ひだり)(むね)(いだ)(けいこう)がある。

A mother tends to hold her baby on the left.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính抱く
Trợ từ
その(おんな)(ひと)(あか)(ぼう)(けんこう)でないことを(しんしゃく)してくれるように(たの)まれた。

The woman was asked to make allowance for the poor health of the baby.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính頼む
Trợ từ
(かのじょ)(あか)(ぼう)(にゅうよく)させているところだ。

She is giving the baby a bath.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính入浴
Trợ từ
(かのじょ)(けんこう)(あか)(ぼう)(しゅっさん)した。

She gave birth to a healthy baby.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính出産
Trợ từ
(まど)ガラスを()ったいたずら(ぼうず)はだれだ?

Who's the naughty boy that broke the window?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính割る
Trợ từ
その(あか)(ぼう)はちょいちょい(ははおや)(こま)らせる。

The baby often annoys the mother.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính困る
Trợ từ
(あか)(ぼう)(ちい)さな()()()した。

The baby held out his tiny hand.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính差し出す
Trợ từ