N1THCS 1Tần suất: #1292
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 傍

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+508D
Unicode Decimal20621
Mã Braille (6 chấm)⠨⠰⠡
Mã Braille Kantenji⡃⣜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbàng,(páng)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbàng, bạng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bàng, bạng
Các ý nghĩa đầy đủbystander; side; besides; while; nearby; 3rd person; beside
Ý nghĩa chính thường dùngbystander; beside

Cách đọc

Âm On Katakana

ボウ

Chi tiết: ボウ(呉)、ホウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ボウ(100%)

Âm Kun Hiragana

かたわ(ら)

Chi tiết: かたわ(ら)、わき、おか、はた、そば、そ(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(しゅっせき)(しゃ)(すく)なくなりつづけ、(じっさい)にやってきた(ひと)(むかんしん)(ぼうかん)していた。

Attendance had been falling off and such people as did come sat about indifferently.

Độ khóTrên THPT
Từ chính傍観
Trợ từ
(さいばんかん)(ぼうちょう)(じん)(せいじゃく)にするように(めい)じた。

The judge charged the audience to be silent.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính命じる
Trợ từ
(つくえ)(まど)(はた)(うつ)しました。

I moved the desk near the window.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính移す
Trợ từ
(せけん)はいつまでこれらの(ぼうぎゃく)(ぼうかん)(つづ)けるのか。

How long can the world stand by and watch these atrocities?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính傍観
Trợ từ