N2Tiểu học 6Tần suất: #796
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 窓

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7A93
Unicode Decimal31379
Mã Braille (6 chấm)⠨⠺⠵
Mã Braille Kantenji⠥⢜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsong

Phiên âm Hán Việt

song
Các ý nghĩa đầy đủwindow; pane
Ý nghĩa chính thường dùngwindow

Cách đọc

Âm On Katakana

ソウ

Chi tiết: ソウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(100%)

Âm Kun Hiragana

まど

Chi tiết: まど、てんまど、けむだし

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(まど)(そと)(だれ)かが(さけ)ぶのが()こえた。

I heard someone shout outside the window.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(こわ)れた(まど)から(つめ)たい(かぜ)()()んで(さむ)かった。

Cold blasts from the broken window chilled us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính吹き込む
Trợ từ
(まど)にカーテンが()かっていた。

There were curtains hanging over the window.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính掛かる
Trợ từ
(まど)から()(しず)むのを()ることができるだろう。

We could see the sunset from the window.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính沈む
Trợ từ
(わたし)(あやま)って(まど)(こわ)したのは(きのう)でした。

It was yesterday that I broke the window by mistake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính誤る
Trợ từ
(まど)()まっているか(たし)かめとけ。

See that the window is closed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính閉まる
Trợ từ
(まど)(こわ)されてよろいどははずれてななめに()がっていました。

Her windows were broken and her shutters hung crookedly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính下がる
Trợ từ
()かり(まど)(とど)かない。

I can't reach the transom.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính届く
Trợ từ
トラベラーズチェックを(げんきん)()えてくれるのはこの(まどぐち)ですか。

Is this the right window for cashing travelers' checks?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính替える
Trợ từ
(つくえ)(まど)(はた)(うつ)しました。

I moved the desk near the window.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính移す
Trợ từ
(せきひん)(とぐち)(いた)らば、(こい)(まど)より()()る。

When poverty comes in at the door, love flies out the window.

Độ khóTrên THPT
Từ chính至る
Trợ từ
(かれ)らは(まど)から()()()してパレードを()た。

They leaned out of the window to watch the parade.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính乗り出す
Trợ từ
この(しつもん)(こた)えとしてもごもごと()ったには、(わたし)が50(さい)になっても、()かけようとすると(はは)(まど)から()()()して()ばし()ぎないように(ちゅうい)したいという(はなし)だけであった。

All I could mumble in response was that when I was a man of fifty, my mother would lean out of the window when I left and remind me not to drive too fast.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính乗り出す
Trợ từ
(かれ)(いとてき)(まど)()った。

He broke the window intentionally.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính割る
Trợ từ
(まど)ガラスを()ったいたずら(ぼうず)はだれだ?

Who's the naughty boy that broke the window?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính割る
Trợ từ