N3Tiểu học 4Tần suất: #585
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 席

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E2D
Unicode Decimal24109
Mã Braille (6 chấm)⠲⠻⠥
Mã Braille Kantenji⡱⢾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttịch
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tịch
Các ý nghĩa đầy đủseat; mat; occasion; place
Ý nghĩa chính thường dùngseat

Cách đọc

Âm On Katakana

セキ

Chi tiết: セキ(漢)、ジャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:セキ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: むしろ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(しちょう)のほかにたくさんの(めいし)(しゅっせき)していた。

Beside the mayor, many other distinguished guests were present.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính出席
Trợ từ
(いちがつ)14(にち)(かようび))のDTA(しゅうじつ)(ぎじゅつ)(かいぎ)には、18(しゃ)、32(にん)(しゅっせき)しました。

The all-day DTA Technical meeting on Tuesday Jan 14 was attended by 32 people from 18 DTA firms.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出席
Trợ từ
(かのじょ)(しゅっせき)するものと(よそう)してパーティーにでかけた。

I went to the party on the presumption that she would be there.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính出席
Trợ từ
(かのじょ)(しゅっせき)してくれて(わたし)たちは(だい)(よろこ)びです。

We are delighted with her presence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính出席
Trợ từ
(かのじょ)(しゅっせき)したのでパーティーは(かっき)づいた。

The party was animated by her presence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính出席
Trợ từ
(ようき)(せき)で、(にんきもの)(となり)に、(きょう)ざめの(もの)(すわ)っていることがよくある。

At a hilarious party, one frequently finds a wet blanket sitting next to the life of the party.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
(まえ)(せき)(うんてんしゅ)(すわ)っていた。

A chauffeur sat in front.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính座る
Trợ từ
(かのじょ)(けっせき)しているのを(ぼく)()らなかった。

I was not aware of her absence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính欠席
Trợ từ
(かれ)らが(けっせき)している(りゆう)(おし)えて(くだ)さい。

Tell me the reason why they are absent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính欠席
Trợ từ
(かれ)(けっせき)したことを(せつめい)することができない。

I can't account for his absence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính欠席
Trợ từ
()(じゅう)(にん)もの(がくせい)(けっせき)した。

As many as twenty students were absent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính欠席
Trợ từ
(すく)なくとも(さん)(じゅう)(にん)(がくせい)(けっせき)した。

At least thirty students were absent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính欠席
Trợ từ
(けさ)(でんしゃ)()んでいて(くうせき)()つからなかったので、ずっと()(とお)しだった。

This morning the train was so crowded that I couldn't find a vacant seat and had to stand the whole way.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính混む
Trợ từ
DTA(そうかい)(しゅっせき)(しゃ)(とくべつ)(りょうきん)宿(しゅくはく)できるので、マリオットホテルを(よやく)する(さい)は、(わたし)(かいぎ)(しゅっせき)(しゃ)だと(つた)えて(くだ)さい。

As the attendees of the DTA General Meeting will be offered the block rate, when you reserve Marriott Hotel for me, please notify them that I will attend it.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính宿泊
Trợ từ
それは(しょくじ)(せき)(かいわ)()()すのに(てきとう)ではない。

That is not a proper subject to bring up in conversation at the dinner table.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính持ち出す
Trợ từ