N2Tiểu học 6Tần suất: #1675
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 机

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+673A
Unicode Decimal26426
Mã Braille (6 chấm)⠰⠣⠝
Mã Braille Kantenji⢇⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn궤,기
Phiên âm Hán Việtcơ, ki, ky, kì, kỷ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cơ, ki, ky, kì, kỷ
Các ý nghĩa đầy đủdesk; table
Ý nghĩa chính thường dùngdesk

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: キ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キ(100%)

Âm Kun Hiragana

つくえ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ケンが使(つか)っている(つくえ)はもう(ふる)い。

The desk which Ken uses is old.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính使う
Trợ từ
(ととの)えられた(ちょう)(つくえ)、いくつかのパイプ(いす)(かべ)(けいじばん)にはカレンダーとプリント(すう)(まい)()られている。

There were long desks lined up, several pipe chairs, and stuck on the bulletin board were a calendar and several printouts.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính張る
Trợ từ
(ちゅうおう)には(つくえ)()えられていて、(あか)(かわ)()りの(かいてん)(いす)がそえてあった。

A desk stood in the centre, with a red leather swivel-chair.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính据える
Trợ từ
この(つくえ)(こども)たちに()わせて(たか)さが調(ちょうせつ)できる。

You can adjust this desk to the height of any child.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính調節
Trợ từ
(つくえ)はほこりで(おお)われている。

The desk is covered with dust.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính覆う
Trợ từ
(つくえ)(うえ)()かせて()くと(ころ)がって()ちることがあるので、(しけんかん)()てに()てておく。

If you leave them lying on the desk they may roll off, so stand them in the test-tube rack.

Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính転がる
Trợ từ
その(ほん)(つくえ)(うえ)(もど)しておいた(ほう)がいいですよ。というのは(しょゆう)(しゃ)がそこへ(もど)ってくるでしょうから。

You had better put the book back on the desk, for the owner will come back there.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính戻す
Trợ từ
わたしは(きんがん)のせいもありましょうが、(つくえ)(あか)るいところに()えなければ、()むことも()くことも(でき)ません。

It might be because I am near-sighted, but I can't read or write if my desk is not in a brightly lit place.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính据える
Trợ từ
(つくえ)(まど)(はた)(うつ)しました。

I moved the desk near the window.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính移す
Trợ từ
(かれ)(つくえ)(みぎ)(いどう)した。

He moved the desk to the right.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính移動
Trợ từ
(わたし)()(ざいちゅう)(ほこり)(つくえ)(うえ)()もっていた。

Dust had accumulated on my desk during my absence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính積もる
Trợ từ
(つくえ)(うえ)()かせて()くと(ころ)がって()ちることがあるので、(しけんかん)()てに()てておく。

If you leave them lying on the desk they may roll off, so stand them in the test-tube rack.

Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính立てる
Trợ từ
その(ほん)(つくえ)(うえ)(もど)しておいた(ほう)がいいですよ。というのは(しょゆう)(しゃ)がそこへ(もど)ってくるでしょうから。

You had better put the book back on the desk, for the owner will come back there.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính戻る
Trợ từ
その(つくえ)(ひだり)(いどう)してください。

Please move the desk to the left.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính移動
Trợ từ
この(つくえ)(ばしょ)(せんりょう)しすぎる。

This desk takes up too much room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính占領
Trợ từ