Ngoài bảngTần suất: #2265
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 咳

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+54B3
Unicode Decimal21683
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghāi,ké
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthài, khái
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hài, khái
Các ý nghĩa đầy đủcough; clear throat

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: カイ(漢)、ケ(呉)、ゲ(呉)、ガイ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: せ(く)、しわぶ(く)、せき、しわぶき

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ろうじん)(はなし)(なんど)(せき)(ちゅうだん)された。

The old man's narrative was punctuated by coughs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính中断
Trợ từ
その(ろうば)(ねつ)()()ない(せき)(よわ)っていた。

Fever and constant coughing weakened the old lady.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính弱る
Trợ từ
(せき)()めシロップ。(ほんばん)(まえ)(ひとくち)()まないと()()かない!

Cough syrup. If I don't drink a mouthful before going on stage I can't settle down!

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính落ち着く
Trợ từ
(ははおや)はトムの(せき)のことを(しんぱい)している。

Tom's mother worries about his cough.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính心配
Trợ từ