N3Tiểu học 3Tần suất: #404
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 横

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6A2A
Unicode Decimal27178
Mã Braille (6 chấm)⠨⠊⠜
Mã Braille Kantenji⢇⢜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghéng,hèng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthoành, hoạnh, quáng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hoành, hoạnh, quáng
Các ý nghĩa đầy đủsideways; side; horizontal; width; woof; unreasonable; perverse
Ý nghĩa chính thường dùngsideways; side

Cách đọc

Âm On Katakana

オウ

Chi tiết: オウ(呉)、コウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:オウ(100%)

Âm Kun Hiragana

よこ

Chi tiết: よこ、よこ(たわる)、あふ(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ふしょう)した(だんせい)(けいさつ)(とうちゃく)する(まえ)(どうろ)(よこ)たわっていた。

The injured man lay in the street before the police arrived.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính到着
Trợ từ
(がくせい)のひとりによれば、(ちゅうごく)では(いま)なお(しゅくせい)(おこな)われ、(きょうふ)(せいじ)(おうこう)しているとのことです。

One student says the purge is still going on in China and terror is widespread.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính横行
Trợ từ
(みち)()れていたので、(くるま)(よこ)にスリップしたにちがいない。

As the road was wet, the car must have slipped sideways.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính濡れる
Trợ từ
(よこ)には(けんか)(じょうたい)(つま)(ねむ)っている。

To my side, my wife, who I'm presently at odds with, lies sleeping.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính眠る
Trợ từ
(すう)(にん)(ひと)たちが(ふしょう)して(よこ)たわっていた。

Several people lay wounded.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính負傷
Trợ từ
(すう)(にん)(ひと)たちが(ふしょう)して(よこ)たわっていた。

Several people lay wounded.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính負傷
Trợ từ
(へた)(よこず)きで(さつえい)している(しゃしん)(にっき)とともに(しょうかい)しています。

I'm introducing some pictures I took, dabbling in photography, along with my diary.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính撮影
Trợ từ
(だんし)(せいと)は4(にん)(よこ)(なら)んで(こうしん)した。

The schoolboys marched four abreast.

Độ khóTrên THPT
Từ chính行進
Trợ từ
(かれ)(よこはま)から(とうきょう)(でんしゃ)(つうきん)している。

He commutes from Yokohama to Tokyo by train.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính通勤
Trợ từ
(かれ)はソファーの(うえ)(よこ)になっていたが、(かのじょ)(へや)(はい)ると()()がった。

He was lying on the sofa, but sat up as she entered the room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính起き上がる
Trợ từ
(かれ)らは3(にん)(よこ)(なら)んで(ある)いていた。

They were walking three abreast.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính並ぶ
Trợ từ
(かれ)(おうぼう)ぶりは()(あま)った。

His tyrannies were beyond endurance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính余る
Trợ từ
(かれ)はトラックを(とお)すために(くるま)(よこ)()せた。

He pulled aside to let a truck pass.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính寄せる
Trợ từ
その(ふね)(よこはま)(きこう)する。

The ship will call at Yokohama.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính寄港
Trợ từ
その(ふね)(よこはま)(こうべ)(きこう)するだろう。

The ship will touch at Yokohama and Kobe.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính寄港
Trợ từ