N1Tiểu học 6Tần suất: #1404
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 垂

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5782
Unicode Decimal22402
Mã Braille (6 chấm)⠰⠹⠕
Mã Braille Kantenji⠥⡎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchuí
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthuỳ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thuỳ
Các ý nghĩa đầy đủdroop; suspend; hang; slouch; hang down
Ý nghĩa chính thường dùngdroop; hang down

Cách đọc

Âm On Katakana

スイ

Chi tiết: スイ(漢)、ズイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:スイ(100%)

Âm Kun Hiragana

た(れる)、た(らす)

Chi tiết: た(れる)、た(らす)、た(れ)、なんなんと(す)、しだ(れる)、なんなん(とする)、しで

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(ふく)からしずくが()れていた。

His clothes were dripping.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính垂れる
Trợ từ
(くろくも)()()めていた。

Dark clouds were brooding over the city.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính垂れる
Trợ từ
ヘリコプターは(すいちょく)(りりく)し、(ちゃくりく)することができる。

A helicopter is able to take off and land straight up and down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính離陸
Trợ từ
(かれ)()ずかしさのあまり(くび)()れた。

He hung his head in shame.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính垂れる
Trợ từ
(かわぎし)(すう)(にん)(おとこ)(いと)()れている。

Several men are fishing from the riverbank.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính垂れる
Trợ từ
(みの)るほど(あたま)()れる(いなほ)かな。

The boughs that bear most hang lowest.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính垂れる
Trợ từ