N1THCS 3Tần suất: #1813
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 睡

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7761
Unicode Decimal30561
Mã Braille (6 chấm)⠰⠹⠅
Mã Braille Kantenji⣷⡎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshuì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthuỵ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thuỵ
Các ý nghĩa đầy đủdrowsy; sleep; die
Ý nghĩa chính thường dùngdrowsy; sleep

Cách đọc

Âm On Katakana

スイ

Chi tiết: スイ(漢)、ズイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:スイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ねむ(る)、ねむ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(すいみん)(ふそく)(ひび)いてきた。

Lack of sleep began to tell on me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính響く
Trợ từ
(すいみん)(くすり)(まさ)る。

Sleep is better than medicine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính勝る
Trợ từ
(すいみん)(けんこう)()くことができないものです。

Sleep is essential to health.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính欠く
Trợ từ
(そうおん)(かれ)(すいみん)(さまた)げた。

The noise disturbed his sleep.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính妨げる
Trợ từ
(かのじょ)(じゅくすい)しているのを(たし)かめて、(かれ)はこっそり(へや)()()して()った。

After making sure she was sound asleep, he crept out of the room and set off.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính抜け出す
Trợ từ
(かのじょ)(じゅくすい)しているのを(たし)かめて、(かれ)はこっそり(へや)()()して()った。

After making sure she was sound asleep, he crept out of the room and set off.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính確かめる
Trợ từ
REM(すいみん)(ちゅう)(のうは)()きている(とき)(おな)(のうは)であり、(ゆめ)()るステージです。

The brain waves during REM sleep are the same as when awake, and it's the stage when you have dreams.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính見る
Trợ từ
(ゆうがた)(てきど)(うんどう)をすると、(すいみん)(さそ)うのに(やくだ)つ。

Moderate exercise in the evening helps induce sleep.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính誘う
Trợ từ