N2THCS 1Tần suất: #1399
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 恥

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6065
Unicode Decimal24677
Mã Braille (6 chấm)⠠⠸⠥
Mã Braille Kantenji⣧⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchǐ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsỉ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

sỉ
Các ý nghĩa đầy đủshame; dishonor
Ý nghĩa chính thường dùngshame

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: チ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チ(100%)

Âm Kun Hiragana

は(じる)、はじ、は(じらう)、は(ずかしい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

すっぴんは()ずかしいのであまり()ないで(くだ)さい。

It's embarrassing to be seen without make-up so please don't stare.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính下さる
Trợ từ
(はじ)(しの)んで()(なが)らえるよりむしろ()にたい。

I would die before I live on in shame.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính生きる
Trợ từ
(めいせい)()じないように(こうどう)するのはとてもむずかしい。

It is very hard to live up to your reputation.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính行動
Trợ từ
(たこく)(しんりゃく)することは()ずべき(こうい)である。

The invasion of other countries is a shameful action.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính侵略
Trợ từ
(かのじょ)(むすこ)(ぬす)みを(はたら)いたことでひどく()ずかしいおもいをしている。

She is bitterly ashamed of her son for stealing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính働く
Trợ từ
(じぶん)(あやま)ちを(こくはく)するのに()じる(ひつよう)(なに)もない。

There is no need to be ashamed of confessing one's mistakes.

Độ khóTrên THPT
Từ chính告白
Trợ từ
ああ、もしかして(なまえ)()ばれるのが()ずかしいって?

Ah, could it be you're embarrassed to be called by your first name?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
(かれ)()ずかしさのあまり(くび)()れた。

He hung his head in shame.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính垂れる
Trợ từ
(しょうねん)()ずかしがってテレビカメラを(いや)がった。

The little boy shied away from the TV camera.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính嫌がる
Trợ từ
(はじ)(しの)んで()(なが)らえるよりむしろ()にたい。

I would die before I live on in shame.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính忍ぶ
Trợ từ
(さいきん)のぼくは、「()(はじ)」「(あかはじ)」をかくことを(おそ)れなくなりました。

Recently I've stopped being afraid of living in shame and being exposed to public ridicule.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính恐れる
Trợ từ
(さいきん)のぼくは、「()(はじ)」「(あかはじ)」をかくことを(おそ)れなくなりました。

Recently I've stopped being afraid of "living in shame" and being exposed to "public ridicule".

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính恐れる
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(いほう)(こうい)()じていない。

He is not ashamed of his misconduct.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính恥じる
Trợ từ
(わたし)はそうしたのを()じている。

I am ashamed of having done so.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính恥じる
Trợ từ
(こうとうむけい)(みな)()われた(かれ)のビジネスプランだけど、(いま)となっては(われわれ)(ふめい)()じるしかないのかね。

Every one of us who ridiculed his business plan as a bunch of hokum should be embarrassed we did.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính恥じる
Trợ từ