N1THCS 1Tần suất: #1218
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc⿰1

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 稲

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7A32
Unicode Decimal31282
Mã Braille (6 chấm)⠠⠏⠃
Mã Braille Kantenji⡕⠘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđạo

Phiên âm Hán Việt

đạo
Các ý nghĩa đầy đủrice plant

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(漢)、ドウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

いね、いな*

Chi tiết: いね、いな

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(いなずま)(ひか)ったと(おも)うと(かみなり)がなった。

After the lightning, came the thunder.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính光る
Trợ từ
(いなずま)(ひか)った。

The lightning flashed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính光る
Trợ từ
その(のうみん)(いね)(みの)()()(のぞ)んでいる。

The farmer longs for the day when the grain ripens.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính実る
Trợ từ
「あっぱれ!」使(てんし)はそういうと、(いなずま)(はし)るもやもやの(けむり)(なか)()えていった。

"Done!" says the angel, and disappears in a cloud of smoke and a bolt of lightning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính走る
Trợ từ
(いね)(あめ)(おお)(ちいき)(つく)られる。

Rice is grown in rainy regions.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作る
Trợ từ
(いなびかり)はたいてい(かみなり)(おと)がした(のち)(ひか)る。

Lightning is usually followed by thunder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính光る
Trợ từ
(いなびかり)(かみなり)(おと)(せんこう)する。

The flash of lightning precedes the sound of thunder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính先行
Trợ từ
(いなずま)(ふつう)(らいめい)(まえ)(ひか)る。

Lightning is usually followed by thunder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính光る
Trợ từ
(にほん)では(いなさく)(こうど)(はったつ)した。

Rice farming has been developed to a high degree in Japan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính発達
Trợ từ
(みの)るほど(あたま)()れる(いなほ)かな。

The boughs that bear most hang lowest.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính垂れる
Trợ từ
(わせだだいがく)における(かれ)(さいご)(こうぎ)は、(まん)(らい)(はくしゅ)(かっさい)()びた。

His last lecture at Waseda brought down the house.

Độ khóTrên THPT
Từ chính浴びる
Trợ từ