N1THCS 1Tần suất: #782
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 脱

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8131
Unicode Decimal33073
Mã Braille (6 chấm)⠢⠈⠍
Mã Braille Kantenji⢅⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtuō
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthoát, đoái
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thoát, đoái
Các ý nghĩa đầy đủundress; removing; escape from; get rid of; be left out; take off; remove
Ý nghĩa chính thường dùngundress; remove; escape from

Cách đọc

Âm On Katakana

ダツ

Chi tiết: ダツ(呉)、ダチ(呉)、タツ(漢)、タチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ダツ(100%)

Âm Kun Hiragana

ぬ(ぐ)、ぬ(げる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(こくみんとう)は、(かんけつ)()うと、(せいじ)(ほうかい)する(まえ)(せいふ)(りだつ)する(ひつよう)があった。

The People's party, to put it briefly, needed to leave the government before the government fell.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(かのじょ)(かたほう)(くつ)()げました。

One of her shoes dropped off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính脱げる
Trợ từ
(れっしゃ)(だっせん)すると、たちまちパニック(じょうたい)になった。

The train was derailed, and panic ensued.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính脱線
Trợ từ
(かしゃ)(だっせん)したため(ちゅうおう)(せん)(ふつう)になった。

Freight cars were derailed and services suspended on the Chuo Line.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính脱線
Trợ từ
(きしゃ)(だっせん)した。

The train was derailed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính脱線
Trợ từ
(すずき)(せんせい)(じゅぎょう)はおもしろいんだけど、いつも(はなし)(だっせん)しちゃって、なかなか(きょうかしょ)(どお)りに(すす)まないんだよね。

Mr. Suzuki's classes are interesting, but his stories always get sidetracked, so we never make any good progress in our textbooks.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính脱線
Trợ từ
(みぎうで)(かんせつ)(だっきゅう)したようです。

I'm afraid I dislocated my right arm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính脱臼
Trợ từ
(れっしゃ)(だつらく)して、(じょうきゃく)のうち(やく)30(にん)(ししょうしゃ)()た。

The train was derailed and about thirty passengers were either killed or injured.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính脱落
Trợ từ
(どうぶつえん)から(いち)(とう)のトラが(だっそう)した。

A tiger has escaped from the zoo.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính脱走
Trợ từ
(じい)ちゃんはやっとのことで(だっしゅつ)した。

The old man escaped, but with difficulty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính脱出
Trợ từ
(かれ)(だつぜい)(ようぎ)(たいほ)された。

He was arrested on charges of tax evasion.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(いえ)にあがる(まえ)(くつ)()げば(くつ)(どろ)(いえ)(なか)()()まずにすむ。

If you take your shoes off before coming into the house you won't bring in any dirt from your shoes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính持ち込む
Trợ từ
アンはどのように(だっしゅつ)したのかを(せつめい)してくれた。

Ann gave an account of how she had escaped.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính脱出
Trợ từ
(にち)(まえ)(だっそう)した(しゅうじん)はまだつかまっていない。

The prisoner who escaped two days ago is still at large.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính脱走
Trợ từ
(にほん)(こくさい)(れんめい)から1933(ねん)退(だったい)した。

Japan seceded from the League of Nations in 1933.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính脱退
Trợ từ