N1THCS 3Tần suất: #2189
Số nét20 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 騰

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9A30
Unicode Decimal39472
Mã Braille (6 chấm)⠠⠏⠉
Mã Braille Kantenji⠣⢼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungténg
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđằng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đằng
Các ý nghĩa đầy đủinflation; advancing; going; rise
Ý nghĩa chính thường dùnginflation; rise

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(漢)、ドウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あが(る)、のぼ(る)、あ(がる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

コーヒーポットが(ふっとう)している。

The coffeepot is boiling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính沸騰
Trợ từ
()()(ふっとう)してなくなっている。

The water is boiling away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính沸騰
Trợ từ
()(ふっとう)(はじ)めるとすぐに(かのじょ)(くわ)えた。

The water hardly began to boil when she added the ingredients.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính沸騰
Trợ từ
()(ふっとう)して(じょうはつ)した。

The water has boiled away.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính沸騰
Trợ từ
()(ふっとう)してなくなった。

The water has boiled away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính沸騰
Trợ từ
(ながねん)(つと)めたが、(かれ)(いちば)(こうとう)するのに(であ)ったことはない。

In his lengthy career, he had never seen the market so high.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính高騰
Trợ từ
()(ちゅうしん)()(ちか)(こうとう)している。

The price of land in the center of the city is soaring.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính高騰
Trợ từ
(みず)はセ()100()(ふっとう)する。

Water boils at 100 degrees Celsius.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính沸騰
Trợ từ
(せんせい)は「(みず)は100()(ふっとう)する」と()った。

Our teacher said that water boils at 100ºC.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính沸騰
Trợ từ
(みず)(せっし)100()(ふっとう)する。

Water boils at 100 degrees Celsius.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính沸騰
Trợ từ
(みず)(せっし)100℃で(ふっとう)する。

Water boils at a temperature of 100 degree centigrade.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính沸騰
Trợ từ
(みず)は100()(ふっとう)する。

Water boils at 100 degrees.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính沸騰
Trợ từ
(みず)(じゅうぶん)(かねつ)すると(ふっとう)する。

Water will boil if heated enough.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính沸騰
Trợ từ
(みず)(じゅうぶん)(かねつ)すると(ふっとう)する。

Water will boil if heated enough.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính加熱
Trợ từ
(ふどうさん)(かかく)(にほん)では(いじょう)なほどに(こうとう)してきた。

The price of real estate has been rising abnormally in Japan.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính高騰
Trợ từ