N1THCS 1Tần suất: #912
Số nét22 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 驚

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9A5A
Unicode Decimal39514
Mã Braille (6 chấm)⠢⠜⠚
Mã Braille Kantenji⣵⢼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjīng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkinh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

kinh
Các ý nghĩa đầy đủwonder; be surprised; frightened; amazed; surprise
Ý nghĩa chính thường dùngwonder; surprise

Cách đọc

Âm On Katakana

キョウ

Chi tiết: キョウ(呉)、ケイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:キョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

おどろ(く)、おどろ(かす)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(きみ)(にゅうしょう)したのには(おどろ)いた。

It is amazing that you won the prize.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính入賞
Trợ từ
(かれ)(しっぱい)したのは(すこ)しも(おどろ)きではない。

It is no wonder that he failed.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính失敗
Trợ từ
(わたし)たちが(おどろ)いたことに、(かのじょ)(よげん)(てきちゅう)した。

To our surprise, her prediction came true.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính的中
Trợ từ
(まんいち)(きみ)(けっこん)したと()けば、(かれ)はとても(おどろ)くだろう。

If he could hear of your marriage, he will be very surprised.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính結婚
Trợ từ
(そうおん)(ちょうかく)(えいきょう)(あた)えることが(しょうめい)されたが、それに(だれ)(おどろ)きはしない。

To no one's surprise, loud noise has been proved to affect one's sense of hearing.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính証明
Trợ từ
(かれ)(じにん)したのは(おどろ)くことではない。

It is not surprising that he resigned.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính辞任
Trợ từ
(わたし)(おどろ)いたことには、(かれ)(ふくどく)(じさつ)した。

To my shock, he killed himself by taking poison.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính驚く
Trợ từ
(かれ)(おどろ)いたことには、その(どろぼう)(じぶん)(むすこ)だとわかった。

To his surprise, the thief turned out to be his own son.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính驚く
Trợ từ
(かれ)(おどろ)いたことにドアが(ひと)りでに(ひら)いた。

To his amazement, the door opened all by itself.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính驚く
Trợ từ
(かれ)(おどろ)いたことに、(れっしゃ)(きゅう)()まった。

To his surprise, the train made a quick stop.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính驚く
Trợ từ
(わたし)はハチドリが(おどろ)くと(うらがえ)しにでも()べるのを()らなかった。

I didn't know hummingbirds could even fly upside down when frightened.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính驚く
Trợ từ
(おどろ)いたことに、その(ちょめい)(しんり)(がくしゃ)(ゆうかい)(ざい)(こくそ)された。

To my surprise, the noted psychologist was accused of a kidnapping.

Độ khóTrên THPT
Từ chính告訴
Trợ từ
(おどろ)いたことに、その(じんるい)(がくしゃ)(さつじん)(ざい)(こくそ)された。

To my surprise, the anthropologist was accused of murder.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính告訴
Trợ từ
(えいが)(なか)()()った(きょく)があったのでYouTubeで(けんさく)したら、(かぞ)()れないほどのリミックスがヒットしたので(おどろ)いた。

I looked up a song I liked from a movie in YouTube and there were countless remixes; I was surprised at how many were hits!

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính検索
Trợ từ
(わたし)(かれ)がうそをついているのではないかと(うたが)ったが、それで(おどろ)きはしなかった。

I suspected that he was telling a lie, but that didn't surprise me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính疑う
Trợ từ