N1THCS 3Tần suất: #1584
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 崇

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5D07
Unicode Decimal23815
Mã Braille (6 chấm)⠨⠹⠔
Mã Braille Kantenji⡑⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchóng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsùng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

sùng
Các ý nghĩa đầy đủadore; respect; revere; worship; reverence
Ý nghĩa chính thường dùngadore; reverence

Cách đọc

Âm On Katakana

スウ

Chi tiết: スウ(慣)、シュウ(漢)、ズウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:スウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あが(める)、たか(い)、たっと(ぶ)、とうと(ぶ)、お(わる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

トーテムポールと()ばれるこれらの(はしら)は、(すうはい)(たいしょう)として、あるいは(てき)(おどろ)かせるために(つく)られたと(かんが)えられている。

These poles, called totem poles, are thought to have been worshipped or constructed for frightening enemies.

Độ khóTrên THPT
Từ chính作る
Trợ từ
その(ぶぞく)(そせん)(すうはい)している。

That tribe worships its ancestors.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính崇拝
Trợ từ
(かれ)()のものが()(はい)らないほどお(かね)(すうはい)している。

He worships money to exclusion of everything else.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính崇拝
Trợ từ
ローマ(じん)(かれ)らの(めがみ)であるジューノを(すうはい)した。

The Romans worshiped their goddess, Juno.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính崇拝
Trợ từ
その(きんべん)(しょうにん)(じぶん)(そせん)(すうはい)しています。

The industrious merchant worships his ancestors.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính崇拝
Trợ từ
その(がくしゃ)(じぶん)(そせん)(すうはい)している。

The learned man worships his ancestors.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính崇拝
Trợ từ
(かれ)(すうはい)()(かのじょ)(なが)めた。

He regarded her with worship in his eyes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính眺める
Trợ từ
トーテムポールと()ばれるこれらの(はしら)は、(すうはい)(たいしょう)として、あるいは(てき)(おどろ)かせるために(つく)られたと(かんが)えられている。

These poles, called totem poles, are thought to have been worshipped or constructed for frightening enemies.

Độ khóTrên THPT
Từ chính驚く
Trợ từ