N3Tiểu học 3Tần suất: #1363
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 畑

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7551
Unicode Decimal30033
Mã Braille (6 chấm)⠸⠐⠥
Mã Braille Kantenji⣱⡪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán ViệtN/A

Phiên âm Hán Việt

N/A
Các ý nghĩa đầy đủfarm; field; garden; one's specialty; (kokuji)
Ý nghĩa chính thường dùngfarm; field

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Âm Kun Hiragana

はた、はたけ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(はたけ)(さくもつ)(そだ)ち、りんごの()(あか)(じゅく)すのをみました。

She watched the gardens grow, and she watched the apples turn red and ripen.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính育つ
Trợ từ
(かれ)(きょういく)(はたけ)(そだ)った。

He has had a long teaching career.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính育つ
Trợ từ
(のうぎょう)()(こむぎ)(たね)(はたけ)()いた。

The farmer seeded the field with wheat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính撒く
Trợ từ
(こくじん)綿(めん)(はたけ)での(ろうどう)(きょうせい)された。

Black people were compelled to work in cotton fields.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính強制
Trợ từ
(のうじょう)(ぬし)(いち)(にち)(なかはた)(たがや)した。

The farmer plowed his field all day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính耕す
Trợ từ