N1Tiểu học 6Tần suất: #1425
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 熟

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+719F
Unicode Decimal29087
Mã Braille (6 chấm)⠲⠲⠉
Mã Braille Kantenji⠕⣸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshú
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthục
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thục
Các ý nghĩa đầy đủmellow; ripen; mature; acquire skill
Ý nghĩa chính thường dùngmellow; mature; ripen

Cách đọc

Âm On Katakana

ジュク

Chi tiết: ジュク(呉)、ズク(呉)、シュク(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジュク(100%)

Âm Kun Hiragana

う(れる)

Chi tiết: う(れる)、つくづく、つらつら、に(る)、に(える)、こな(す)、こな(れる)、う(む)、な(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(はたけ)(さくもつ)(そだ)ち、りんごの()(あか)(じゅく)すのをみました。

She watched the gardens grow, and she watched the apples turn red and ripen.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính育つ
Trợ từ
サルは2、3(さい)(せいじゅく)する。

A monkey is mature at a few years old.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính成熟
Trợ từ
(かのじょ)(すてき)(じょせい)(せいじゅく)していた。

She had matured into an excellent woman.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính成熟
Trợ từ
(ひと)(からだ)(さん)(じゅう)(まえ)(せいじゅく)する。

Men get their growth before they are thirty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính成熟
Trợ từ
このオレンジはすぐに(せいじゅく)します。

These oranges mature fast.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính成熟
Trợ từ
(かれ)はそのゲームに(じゅくれん)していた。

He was an old hand at the game.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính熟練
Trợ từ
(かれ)(こうさく)(じゅくれん)している。

He is skilled in handicraft.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính熟練
Trợ từ
(かのじょ)(じゅくすい)しているのを(たし)かめて、(かれ)はこっそり(へや)()()して()った。

After making sure she was sound asleep, he crept out of the room and set off.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính抜け出す
Trợ từ
(かのじょ)(じゅくすい)しているのを(たし)かめて、(かれ)はこっそり(へや)()()して()った。

After making sure she was sound asleep, he crept out of the room and set off.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính確かめる
Trợ từ
(じゅくれん)した(きかい)(こう)はかなりの(ちんぎん)(かせ)ぐ。

A skilled mechanic earns decent wages.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính稼ぐ
Trợ từ