綿
N2Tiểu học 5Tần suất: #1638
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 綿

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7DBF
Unicode Decimal32191
Mã Braille (6 chấm)⠸⠿⠄
Mã Braille Kantenji⡅⣾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmián
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmiên
Giản thể
Phồn thể 綿

Phiên âm Hán Việt

miên
Các ý nghĩa đầy đủcotton

Cách đọc

Âm On Katakana

メン

Chi tiết: メン(呉)、ベン(漢)

Thống kê tần suất dùng:メン(100%)

Âm Kun Hiragana

わた

Chi tiết: わた、つら(なる)、こま(かい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(にほん)綿(げんめん)(きょうきゅう)(かいがい)(あお)ぐ。

Japan depends on overseas countries for the supply of raw cotton.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính仰ぐ
Trợ từ
綿(いしわた)(かなあみ)(はっけん)された(ばあい)(ひさん)(ぼうし)のため綿(いしわた)(ぶぶん)(みず)()らしてビニール(ぶくろ)(つつ)(あんぜん)(かくほ)して(くだ)さい。

In the event that asbestos-covered mesh is found, ensure its safety by damping the asbestos portion to prevent dust release and wrapping in a plastic bag.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính包む
Trợ từ
(かれ)綿(めんみつ)()てた(けいかく)(じっこう)(うつ)した。

He carried out the plan he had made in detail.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính移す
Trợ từ
(かれ)綿(めんみつ)()てた(けいかく)(じっこう)(うつ)した。

He carried out the plan he had made in detail.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính立てる
Trợ từ
綿(めん)(みず)()()む。

Cotton sucks up water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính吸い込む
Trợ từ
綿(かいめん)(みず)(きゅうしゅう)しますので(すいさい)(えのぐ)をぼかしたりする(とき)便(べんり)です。

Sponge absorbs water so it is convenient for shading water-colours and such.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính吸収
Trợ từ
(こくじん)綿(めん)(はたけ)での(ろうどう)(きょうせい)された。

Black people were compelled to work in cotton fields.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính強制
Trợ từ
(われわれ)綿(めん)()わりにピーナッツを()えた。

We planted peanuts instead of cotton.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính植える
Trợ từ
その(こうじょう)綿(めん)(せいひん)(せいさん)する。

The factory produces cotton goods.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính生産
Trợ từ
綿(いしわた)(かなあみ)(はっけん)された(ばあい)(ひさん)(ぼうし)のため綿(いしわた)(ぶぶん)(みず)()らしてビニール(ぶくろ)(つつ)(あんぜん)(かくほ)して(くだ)さい。

In the event that asbestos-covered mesh is found, ensure its safety by damping the asbestos portion to prevent dust release and wrapping in a plastic bag.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính確保
Trợ từ
綿(まわた)(くび)()めるような()(かた)をしないで、お(ねが)いだから、もっとはっきり()ってくれない。

Stop trying to make us follow all these subtle clues. I wish you would say what you want to say more clearly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính絞める
Trợ từ