N1THCS 3Tần suất: #1491
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 稼

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7A3C
Unicode Decimal31292
Mã Braille (6 chấm)⠰⠡⠻
Mã Braille Kantenji⠥⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjià
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtgiá
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

giá
Các ý nghĩa đầy đủearnings; work; earn money
Ý nghĩa chính thường dùngearnings; work

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: カ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カ(100%)

Âm Kun Hiragana

かせ(ぐ)

Chi tiết: かせ(ぐ)、みの(り)、う(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

トムはもっとお(かね)(かせ)ぐために(てんしょく)した。

Tom changed jobs to earn more money.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính転職
Trợ từ
(じゅくれん)した(きかい)(こう)はかなりの(ちんぎん)(かせ)ぐ。

A skilled mechanic earns decent wages.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính稼ぐ
Trợ từ
(わたし)(じぶん)(せいかつ)()(かせ)がなくてはならない。

I've got to earn my own living.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính稼ぐ
Trợ từ
あぶく(ぜに)(かせ)ごうとする(かいはつ)(ぎょうしゃ)たちよ。

They're some developers who aim to make a fast buck!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính稼ぐ
Trợ từ
(かね)(かせ)ぎたいならアメリカが(いちばん)だ。

America is a lovely place to be, if you are here to earn money.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính稼ぐ
Trợ từ
バイトで(がくひ)(かせ)ぎながら(だいがく)(かよ)ってる。まあ(くがく)()ってとこかな。

I pay my university fees to go to university by part-time work. Well, I'm a 'working student' I suppose.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính稼ぐ
Trợ từ