N3Tiểu học 4Tần suất: #1325
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 械

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+68B0
Unicode Decimal26800
Mã Braille (6 chấm)⠨⠡⠣
Mã Braille Kantenji⢇⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtgiới
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

giới
Các ý nghĩa đầy đủcontraption; fetter; machine; instrument; mechanical contrivance
Ý nghĩa chính thường dùngcontraption; mechanical contrivance

Cách đọc

Âm On Katakana

カイ

Chi tiết: カイ(漢)、ゲ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かせ、からくり

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

このボタンを()すと(きかい)(さどう)します。

If you press this button, the machine will start.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính作動
Trợ từ
この(きかい)(ちい)さな(でんき)モーターで(さどう)する。

This machine is driven by a small electric motor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính作動
Trợ từ
その(きかい)(あんぜん)(さどう)している。

The machine is safely in operation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính作動
Trợ từ
(あたら)しい(きかい)(こうにゅう)するためのお(かね)()してくれるようにその(かいしゃ)(ぎんこう)(いらい)した。

The company asked the bank to loan them some money to buy new machinery.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính依頼
Trợ từ
この(きかい)は、(たいきゅうせい)であの(きかい)(おと)ります。

This machine is inferior to that one in durability.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính劣る
Trợ từ
その(きかい)は、(かれ)(てきせつ)(かんり)してこなかったので(こわ)れた。

The machine broke because he had not looked after it properly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính管理
Trợ từ
(きかい)(じだい)(くる)しみは(きかい)そのものに(きいん)するのではない。

The agonies of the machine age do not originate from the machines as such.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính起因
Trợ từ
(わたし)(きかい)(さどう)させましょう。

I will get the machine running.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính作動
Trợ từ
その(きかい)(ぶんかい)してみよう。

Let's analyze the machine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính分解
Trợ từ
その(きかい)はデータを(ぶんるい)するだけでなく、(すうじ)もチェックする。

In addition to classifying the data, the machine also checks the figures.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính分類
Trợ từ
(にい)さんを(こきゅう)させるために(いしゃ)にその(きかい)使(つか)ってもらいたいと(おも)いますか。

Do you want the doctors to use the machine to make your brother breathe?

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính呼吸
Trợ từ
(ふつう)(かもく)(ほか)(きかい)についての(きそてき)(ことがら)(がくしゅう)し、(かくしゅ)(きかい)使(しよう)(ほう)(ぎじゅつ)()につける(じっしゅう)などを(おこな)います。

In addition to the general curriculum there are tutorials in the essentials of machinery, training is also carried out for skills in and learning how to use the various types of machinery.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính学習
Trợ từ
セールスマンはその(きかい)使(しよう)(ほうほう)(じつえん)してみせた。

The salesman demonstrated how to use the machine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính実演
Trợ từ
(つづ)いて(かれ)はその(きかい)(うご)かし(かた)(じつえん)してくれた。

He went on to demonstrate how to use the machine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính実演
Trợ từ
その(こうじょう)(ふる)(きかい)(るい)(はいき)することにした。

The factory decided to do away with the old machinery.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính廃棄
Trợ từ