N1THCS 2Tần suất: #2017
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 該

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A72
Unicode Decimal35442
Mã Braille (6 chấm)⠨⠂⠅
Mã Braille Kantenji⡥⡌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggāi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcai
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cai
Các ý nghĩa đầy đủabove-stated; the said; that specific; correspond to
Ý nghĩa chính thường dùngabove-stated; correspond to

Cách đọc

Âm On Katakana

ガイ

Chi tiết: ガイ(慣)、カイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ガイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: そな(わる)、そ(の)、か(ねる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(いりょう)(こうい)により(かんじゃ)(しぼう)している(ばあい)、その(いりょう)(こうい)(かしつ)があれば、(かしつ)(ていど)()わず、(ただ)ちに「(いじょう)()」に(ほうてき)(がいとう)しない。

In the case of patient death during the course of medical treatment, even if there is medical error present, it is not automatically legally considered to be an "unusual death."

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính死亡
Trợ từ
この(じょうけん)(がいとう)する(ひと)(だれ)もいない。

There is nobody who fulfils these conditions.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính該当
Trợ từ
(いりょう)(こうい)により(かんじゃ)(しぼう)している(ばあい)、その(いりょう)(こうい)(かしつ)があれば、(かしつ)(ていど)()わず、(ただ)ちに「(いじょう)()」に(ほうてき)(がいとう)しない。

In the case of patient death during the course of medical treatment, even if there is medical error present, it is not automatically legally considered to be an "unusual death."

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính該当
Trợ từ