N2Tiểu học 6Tần suất: #723
Số nét3 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 亡

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4EA1
Unicode Decimal20129
Mã Braille (6 chấm)⠨⠰⠅
Mã Braille Kantenji⠡⣜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwáng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvong, vô
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

vong, vô
Các ý nghĩa đầy đủdeceased; the late; dying; perish
Ý nghĩa chính thường dùngdeceased

Cách đọc

Âm On Katakana

ボウ、モウ*

Chi tiết: ボウ(漢)、モウ(呉)、ブ(漢)、ム(呉)

Thống kê tần suất dùng:ボウ(74.2%), モウ(25.8%)

Âm Kun Hiragana

な(い)

Chi tiết: な(い)、な(き)、ほろ(びる)、ほろ(ぶ)、ほろ(ぼす)、に(げる)、うしな(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(おっと)()くなったということが(しん)じられなかった。

She couldn't accept that her husband died.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính信じる
Trợ từ
1955(ねん)にガンが(さいはつ)し、(かのじょ)は1956(ねん)に42(さい)()くなった。

In 1955, the cancer returned and she died in 1956 at the age of 42.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính再発
Trợ từ
(きゅう)(だいとうりょう)(しぼう)(ほうこく)されました。

The former President's death was announced.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính報告
Trợ từ
その(ついらく)(じこ)で400(にん)もの(じょうきゃく)(しぼう)した。

As many as 400 passengers were killed in the crash.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính死亡
Trợ từ
(ひこうき)(じこ)(おお)くの(ひと)(しぼう)した。

Many people were killed in the plane accident.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính死亡
Trợ từ
(かれ)(ははおや)(しぼう)したという(でんぽう)()()った。

He received a telegram saying that his mother had died.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính死亡
Trợ từ
バスががけから(てんらく)し、()っていた10(めい)(ぜんいん)(しぼう)した。

The bus fell off the cliff, killing all 10 aboard.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính死亡
Trợ từ
(いりょう)(こうい)により(かんじゃ)(しぼう)している(ばあい)、その(いりょう)(こうい)(かしつ)があれば、(かしつ)(ていど)()わず、(ただ)ちに「(いじょう)()」に(ほうてき)(がいとう)しない。

In the case of patient death during the course of medical treatment, even if there is medical error present, it is not automatically legally considered to be an "unusual death."

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính死亡
Trợ từ
(ひこうき)(ばくはつ)して(うみ)(ついらく)し、()っていたすべての(ひと)()くなった。

The plane exploded and plunged into the ocean, killing all the people on board.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính爆発
Trợ từ
(かれ)(むすこ)()いた()()くなった。

He died on the day his son arrived.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính着く
Trợ từ
(ゆうじん)()くなってから(ちょうど)(ねん)(けいか)した。

Just one year has gone by since my friend died.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính経過
Trợ từ
(かれ)(いち)(にん)(むすこ)(せんそう)()くした。

He had his only son killed in the war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính亡くす
Trợ từ
(わたし)は14(さい)のときに、(ちち)をくも(まく)()(しゅっけつ)()くした。

I lost my father to a subarachnoid haemorrhage when I was fourteen.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính亡くす
Trợ từ
(ことし)(そふ)(まっきがん)()くしました。

My grandfather succumbed to a terminal cancer this year.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính亡くす
Trợ từ
(かれ)(つま)はその(じこ)(しぼう)した。

His wife was killed in the accident.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính死亡
Trợ từ