N1THCS 2Tần suất: #1521
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 軌

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8ECC
Unicode Decimal36556
Mã Braille (6 chấm)⠰⠣⠬
Mã Braille Kantenji⣳⠜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungguǐ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtquỹ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

quỹ
Các ý nghĩa đầy đủrut; wheel; track; model; way of doing
Ý nghĩa chính thường dùngrut; track

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: キ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: わだち

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

どんな(りゆう)があろうと、せっかく(きどう)()せた貿(ぼうえき)(しっつい)させたのは(だい)(しったい)だ。

Whatever the reason, forfeiting the trade that we finally got on track is a fiasco.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính乗せる
Trợ từ
ロケットは(つうしん)(えいせい)(きどう)()せた。

The rocket put a communications satellite into orbit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính乗せる
Trợ từ
()(つづ)ける(ひょうが)(かんし)するために、(じんこうえいせい)(きどう)()()げられた。

A satellite was launched into orbit to monitor melting glaciers.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính打ち上げる
Trợ từ
(うちゅうせん)(つき)(まわ)(きどう)(はず)れている。

The spaceship is out of orbit around the moon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính外れる
Trợ từ
どんな(りゆう)があろうと、せっかく(きどう)()せた貿(ぼうえき)(しっつい)させたのは(だい)(しったい)だ。

Whatever the reason, forfeiting the trade that we finally got on track is a fiasco.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính失墜
Trợ từ
()(つづ)ける(ひょうが)(かんし)するために、(じんこうえいせい)(きどう)()()げられた。

A satellite was launched into orbit to monitor melting glaciers.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính監視
Trợ từ