N3Tiểu học 3Tần suất: #1290
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 氷

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6C37
Unicode Decimal27703
Mã Braille (6 chấm)⠨⠧⠪
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbăng

Phiên âm Hán Việt

băng
Các ý nghĩa đầy đủicicle; ice; hail; freeze; congeal
Ý nghĩa chính thường dùngicicle; ice

Cách đọc

Âm On Katakana

ヒョウ

Chi tiết: ヒョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヒョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

こおり、ひ

Chi tiết: こおり、ひ、こお(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(みず)(こお)って(こたい)になると(こおり)()ばれる。

When water freezes and becomes solid, we call it ice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính凍る
Trợ từ
(かれ)のおもみで(こおり)()れた。

The ice gave way under his weight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính割れる
Trợ từ
その(ひょうが)はゆっくりではあるが(うご)いている。

The glacier moves but by inches.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(みずうみ)には(うす)(こおり)()っていた。

There was thin ice on the lake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính張る
Trợ từ
(こおり)()った(どうろ)(うえ)(からだ)のバランスをとるのは(むずか)しい。

It is hard to keep our balance on icy streets.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính張る
Trợ từ
(こおり)()けると(みず)になる。

When ice melts, it becomes water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(こおり)()けると(えきたい)になる。

When ice melts, it becomes liquid.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(こおり)()けている。

The ice is melting.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(こおり)()けてしまった。

The ice has melted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(おも)みで(こおり)(くだ)けた。

The ice cracked under the weight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính砕ける
Trợ từ
(けん)()(とら)(ぜつめつ)したのは(ひょうが)(じだい)であった。

It was during the ice age that the saber-toothed tiger became extinct.

Độ khóTrên THPT
Từ chính絶滅
Trợ từ
(こおり)のうで()やしてください。

Put an icepack on your cheek.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính冷やす
Trợ từ
(びょうにん)(あたま)(こおり)()やした。

I cooled the patient's head with ice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính冷やす
Trợ từ
(こおり)のように(つめ)たい(みず)(なか)(およ)ごうとするなんて(かれ)(むちゃ)なことをした(もの)だ。

It was mad of him to try to swim in the icy water.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
(こおり)()なたで()けてしまった。

The ice has melted in the sun.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ