貿
N2Tiểu học 5Tần suất: #1661
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 貿

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8CBF
Unicode Decimal36031
Mã Braille (6 chấm)⠨⠰⠛
Mã Braille Kantenji⠣⡨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmậu
Giản thể
Phồn thể 貿

Phiên âm Hán Việt

mậu
Các ý nghĩa đầy đủtrade; exchange
Ý nghĩa chính thường dùngtrade

Cách đọc

Âm On Katakana

ボウ

Chi tiết: ボウ(漢)、ム(呉)、モ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ボウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あきな(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ずひょう)2を()ると、これらの貿(ぼうえき)サイクルのいくつかは(ひじょう)(たんき)のものであることが(はんめい)する。

A glance at Chart 2 will reveal that some of these trade cycles are very short-lived.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính判明
Trợ từ
(さくねん)(ゆしゅつ)調(こうちょう)(はんめん)(ゆにゅう)()()いていたので貿(ぼうえき)(しゅうし)(かいぜん)した。

The nation's trade balance improved last year as exports were strong, while imports remained steady.

Độ khóTrên THPT
Từ chính落ち着く
Trợ từ
(にほん)(おお)くの(がいこく)貿(ぼうえき)している。

Japan trades with many foreign countries.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính貿易
Trợ từ
(にほん)は、(せかい)(おお)くの(くにぐに)貿(ぼうえき)している。

Japan trades with lots of countries in the world.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính貿易
Trợ từ
どんな(りゆう)があろうと、せっかく(きどう)()せた貿(ぼうえき)(しっつい)させたのは(だい)(しったい)だ。

Whatever the reason, forfeiting the trade that we finally got on track is a fiasco.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính乗せる
Trợ từ
(にっちゅう)貿(ぼうえき)(きゅうげき)()びている。

Trade between Japan and China has been expanding rapidly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính伸びる
Trợ từ
貿(ぼうえき)(あかじ)について(しんちょう)(きょうぎ)しなければならない。

We must deliberate seriously on trade deficit.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính協議
Trợ từ
()(こく)(かん)貿(ぼうえき)(ちゃくじつ)(ぞうか)している。

Trade between the two countries has been steadily growing.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính増加
Trợ từ
(ちち)貿(ぼうえき)(ぎょう)(じゅうじ)している。

My father is engaged in foreign trade.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính従事
Trợ từ
(にほん)(しげん)(とぼ)しい(くに)にもかかわらず、(こくさい)貿(ぼうえき)のお(かげ)(けいざい)(たいこく)(はってん)した。

Though it is poor in natural resources, Japan has become an economic superpower thanks to international trade.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính発展
Trợ từ
(しゅしょう)(りょうこく)(かん)貿(ぼうえき)(きょうてい)調(ちょういん)しました。

The Prime Minister signed a trade agreement between the two countries.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính調印
Trợ từ
(にほん)はアメリカと(さか)んに貿(ぼうえき)している。

Japan does a lot of trade with the United States.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính貿易
Trợ từ
(かれ)(しごと)貿(ぼうえき)(かんけい)している。

His work is concerned with international trade.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính関係
Trợ từ
(にほん)貿(ぼうえき)(たよ)っている。

Japan depends on foreign trade.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính頼る
Trợ từ
貿(ぼうえき)(しょこく)(はってん)(そくしん)する。

Trade helps nations develop.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính促進
Trợ từ