N2Tiểu học 5Tần suất: #768
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 授

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6388
Unicode Decimal25480
Mã Braille (6 chấm)⠠⠲⠱
Mã Braille Kantenji⡷⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshòu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthọ, thụ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thọ, thụ
Các ý nghĩa đầy đủimpart; instruct; grant; confer
Ý nghĩa chính thường dùngimpart; confer; instruct

Cách đọc

Âm On Katakana

ジュ

Chi tiết: ジュ(呉)、シュウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジュ(100%)

Âm Kun Hiragana

さず(ける)、さず(かる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(じゅぎょう)(りょう)(ほじょ)(きん)(こうふ)された。

I got a grant for my tuition.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính交付
Trợ từ
もうすぐ(じゅぎょう)(さいかい)する。

Classes are starting again soon.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính再開
Trợ từ
ブラウン(きょうじゅ)(じぶん)(ほん)(しゅっぱん)されるのを(たいへん)(よろこ)んでいる。

Professor Brown is very pleased about getting his book published.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính出版
Trợ từ
コンテストの()わりに(しょう)(じゅよ)される。

Prizes will be awarded at the end of the contest.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính授与
Trợ từ
(じゅぎょう)()わるとすぐに(かれ)らは(きょうしつ)から(はし)()た。

As soon as the lesson was over, they rushed out of the room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính終わる
Trợ từ
(すずき)(せんせい)(じゅぎょう)はおもしろいんだけど、いつも(はなし)(だっせん)しちゃって、なかなか(きょうかしょ)(どお)りに(すす)まないんだよね。

Mr. Suzuki's classes are interesting, but his stories always get sidetracked, so we never make any good progress in our textbooks.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính脱線
Trợ từ
(かのじょ)(じゅぎょう)(まな)んだことをその(じっけん)(おうよう)した。

She applied what she had learned in class to the experiment.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính学ぶ
Trợ từ
おやおや。いかな(たいいく)(じゅぎょう)といえど・・・(しんけんしょうぶ)(いきご)みで(のぞ)まなければ、いざ(じっせん)()(とき)(やく)()ちませんよ。

Oh my. However much it's just a P.E. class; if you don't face it in real earnest, then when it comes to a real fight it won't do you any good.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính臨む
Trợ từ
その(うえ)、ある(だいがく)(きょうじゅ)(たいだん)しなければならない。

In addition, I have to interview a professor.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính対談
Trợ từ
(じゅぎょう)(しょうご)(ちゅうだん)して、(ちゅうしょく)()べた。

The classes stopped at noon, when we had lunch.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính中断
Trợ từ
スコット(きょうじゅ)(さいご)(ひはん)(かん)しては、(ぜんかい)(かいとう)()べたこと(いがい)()(くわ)えるものは(なに)もない。

Regarding Professor Scott's final criticism I have nothing more to add to what I said in my previous reply.

Độ khóTrên THPT
Từ chính付け加える
Trợ từ
われわれは、スティーブンソン(きょうじゅ)(せいか)(もと)(ぜんしん)することができる。

We can build on the work of Professor Stevenson.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính前進
Trợ từ
(かれ)(あたら)しく(きょうじゅ)(じん)(くわ)わった(ひと)です。

He is a new addition to the teaching staff.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính加わる
Trợ từ
(かれ)(だいがく)(じだい)(きょうじゅ)(はげ)まされた。

He was encouraged by a professor from his college days.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính励ます
Trợ từ
(かのじょ)(じゅぎょう)(まな)んだことをその(じっけん)(おうよう)した。

She applied what she had learned in class to the experiment.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính応用
Trợ từ