N1THCS 3Tần suất: #2127
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 剖

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5256
Unicode Decimal21078
Mã Braille (6 chấm)⠨⠰⠓
Mã Braille Kantenji⣣⡚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpōu,(pǒu)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphẫu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phẫu
Các ý nghĩa đầy đủdivide; dissect
Ý nghĩa chính thường dùngdivide; dissect

Cách đọc

Âm On Katakana

ボウ

Chi tiết: ボウ(慣)、ホウ(漢)、フ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ボウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: わ(ける)、さ(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(したい)(かいぼう)した(けっか)(こうさつ)(はんめい)した。

The postmortem showed that she had been strangled.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính判明
Trợ từ
もっとも(じゅうよう)なことは、(のう)にはこれらの(かいぼう)(がくてき)(そしき)(けつごう)する(ぜんたいてき)(さい)(にゅう)(けいろ)(ひつよう)である。

Most important of all, the brain needs global reentry pathways connecting these anatomical structures.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính結合
Trợ từ
(わたし)たちは(ないぞう)(きかん)調(しら)べるためにカエルを(かいぼう)した。

We dissected a frog to examine its internal organs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính解剖
Trợ từ
(したい)(かいぼう)した(けっか)(こうさつ)(はんめい)した。

The postmortem showed that she had been strangled.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính解剖
Trợ từ