N1THCS 2Tần suất: #1414
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 嫁

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5AC1
Unicode Decimal23233
Mã Braille (6 chấm)⠰⠡⠜
Mã Braille Kantenji⣓⠚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjià
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtgiá
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

giá
Các ý nghĩa đầy đủmarry into; bride; wed a man
Ý nghĩa chính thường dùngmarry into; wed a man; bride

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: カ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カ(100%)

Âm Kun Hiragana

よめ、とつ(ぐ)

Chi tiết: よめ、とつ(ぐ)、い(く)、ゆ(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

「キツネの(よめい)りですね」「は・・・?」「(きょう)は81パーセントの(かくりつ)()れますけど、ところによっては(てんき)()です」

'Fox's wedding'. Er ...? Today, with an 81 percent likelihood, it will be clear skies but, depending on location, there will be sun showers.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính晴れる
Trợ từ
/rb>(はなよめ)婿(はなむこ)(なら)んで(とうじょう)したんだ。

The bride and groom showed up side by side.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính登場
Trợ từ
スミス()(むすめ)(いしゃ)(とつ)がせた。

Mr Smith married his daughter to a doctor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính嫁ぐ
Trợ từ
(かれ)(むすめ)(べんごし)(とつ)がせた。

He married his daughter to a lawyer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính嫁ぐ
Trợ từ
ジョンは(せきにん)(たにん)(てんか)する。

John casts the blame on others.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính転嫁
Trợ từ
(せきにん)(てんか)する。

Pass the buck.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính転嫁
Trợ từ