N2Tiểu học 6Tần suất: #602
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 並

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4E26
Unicode Decimal20006
Mã Braille (6 chấm)⠨⠯⠅
Mã Braille Kantenji⣣⣪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbìng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbính, tinh, tính, tịnh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bính, tinh, tính, tịnh
Các ý nghĩa đầy đủrow; and; besides; as well as; line up; rank with; rival; equal; line-up
Ý nghĩa chính thường dùngrow; line up; line-up

Cách đọc

Âm On Katakana

ヘイ

Chi tiết: ヘイ(漢)、ビョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヘイ(100%)

Âm Kun Hiragana

なみ、なら(べる)、なら(ぶ)、なら(びに)

Chi tiết: なみ、な(み)、なら(べる)、なら(ぶ)、なら(びに)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かいどう)沿()いに(いえ)(なら)んでいた。

Houses were lined up alongside the highway.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính並ぶ
Trợ từ
(かんこうば)には(やく)20の(でみせ)(なら)んだ。

There was a row of about 20 stalls at the fair.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính並ぶ
Trợ từ
(とお)りに沿()って(みせ)(なら)んでいる。

There are stores along the street.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính並ぶ
Trợ từ
ドアを()けると(ふたり)(しょうねん)(なら)んで()っているのが()えた。

I opened the door and saw two boys standing side by side.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính並ぶ
Trợ từ
その(れつ)にはたくさんの(ひと)(なら)んでいた。

There went a lot of people in the line.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính並ぶ
Trợ từ
(いえな)みを(ぶんだん)する(うんが)(なが)れていた。

A canal flowed between two rows of houses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính流れる
Trợ từ
(いこく)(じょうちょ)あふれる(まち)()みが(つづ)く。

The streets are filled with an air of exoticism.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính続く
Trợ từ
(へりくつ)ばかり(なら)べて、お(まえ)()ってること(ぜんぜん)(すじ)(とお)ってないよ。

All you do is string together a bunch of farfetched ideas. I can't understand a word of it.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính通る
Trợ từ
()(れつ)(なら)んで(ぜんしん)してください。

Please line up in two rows and proceed forward.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính前進
Trợ từ
/rb>(はなよめ)婿(はなむこ)(なら)んで(とうじょう)したんだ。

The bride and groom showed up side by side.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính登場
Trợ từ
(へいし)(ぜんいん)(なら)んで()っていた。

All the soldiers stood side by side.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính立つ
Trợ từ
(すう)そうのヨットがはるか(おきあい)(なら)んで(こうこう)していた。

Several yachts were sailing side by side far out at sea.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính航行
Trợ từ
(だんし)(せいと)は4(にん)(よこ)(なら)んで(こうしん)した。

The schoolboys marched four abreast.

Độ khóTrên THPT
Từ chính行進
Trợ từ
その(どうろ)(かわ)(へいこう)している。

The road is parallel to the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính並行
Trợ từ
(れつ)(なら)んで(なが)(かん)()たされた(のち)(みぶん)(しょうめい)として(せいしき)(しゅっしょう)(しょうめい)(しょ)(ひつよう)だといわれた。

After a long wait in line, she was told she should get a certified copy of her birth certificate as identification.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính並ぶ
Trợ từ