N2Tiểu học 5Tần suất: #929
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 責

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8CAC
Unicode Decimal36012
Mã Braille (6 chấm)⠲⠻⠻
Mã Braille Kantenji⣗⡨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrách, trái
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trách, trái
Các ý nghĩa đầy đủblame; condemn; censure; responsibility
Ý nghĩa chính thường dùngblame; responsibility

Cách đọc

Âm On Katakana

セキ

Chi tiết: セキ(慣)、サク(漢)、シャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:セキ(100%)

Âm Kun Hiragana

せ(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)はその(おとこ)(ぬす)んだといって()めた。

He accused the man of stealing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính盗む
Trợ từ
そしてこの(ほうりつ)(あん)(とお)らなかった(ばあい)において、おまえはどういう(せきにん)をとるのだ。

And how will you take responsibility in the case that this bill doesn't pass?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính通る
Trợ từ
そのプロジェクトの(せきにんしゃ)であったジェイソンが、(おしょく)()()めた(りゆう)(かいにん)された。

Jason, who was in charge of the project, was dismissed for corruption.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính解任
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(はいいん)(わたし)のせいだと()めた。

He accused me of his defeat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính責める
Trợ từ
(かれ)らは(かれ)(めんどう)()こすために(きょうしつ)にいると()めた。

They accused him of being in the classroom in order to cause trouble.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính責める
Trợ từ
(かれ)はその(じこ)(せきにん)(わたし)にあると()めた。

He blamed me for the accident.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính責める
Trợ từ
(わたし)(たち)(りょうしん)(あいじょう)がないと()めた。

We blamed parents for lack of love.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính責める
Trợ từ
(わたし)たちは(りょうしん)(あいじょう)()りないと()めた。

We blamed parents for lack of love.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính責める
Trợ từ
(わへい)(かいだん)(さいど)(しっぱい)したが、(そうほう)とも(あいてかた)(しっぱい)(せきにん)ありと(ひなん)した。

The peace talks failed again, with both sides blaming the other for the failure.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính非難
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(むせきにん)だと(ひなん)した。

She charged me with being irresponsible.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính非難
Trợ từ
(かれ)()わって(わたし)(せきにん)()った。

I undertook responsibility for him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính代わる
Trợ từ
(いけだ)(くん)はばかげた(まちが)いをいくつかやったので、(かちょう)(しっせき)されました。

Ikeda made several silly mistakes, and so he was told off by the department head.

Độ khóTrên THPT
Từ chính叱責
Trợ từ
(かれ)(せいと)(しつもん)()めに(こま)っているところだ。

He is being harassed by a flood of questions from his students.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính困る
Trợ từ
(きみ)らは(みずか)らの(せきにん)において、(みずか)らの(りょうしん)()らし()わせ、(けってい)(くだ)さなくてはならない。

You must make decisions about your responsibility in the light of your conscience.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính照らす
Trợ từ
ジョンは(せきにん)(たにん)(てんか)する。

John casts the blame on others.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính転嫁
Trợ từ