N1THCS 3Tần suất: #1784
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 寮

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5BEE
Unicode Decimal23534
Mã Braille (6 chấm)⠨⠓⠉
Mã Braille Kantenji⠓⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungliáo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn료,요
Phiên âm Hán Việtliêu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

liêu
Các ý nghĩa đầy đủdormitory; hostel; villa; tea pavillion
Ý nghĩa chính thường dùngdormitory

Cách đọc

Âm On Katakana

リョウ

Chi tiết: リョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:リョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: つかさ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(りょう)(だんぼう)(こしょう)してるんです。

Our dorm's having heater problems.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính故障
Trợ từ
あ、みんなには(ないしょ)だよ?(りょう)(よなか)()()すのは(げんばつ)だからね?

Oh, that's a secret, OK? Because slipping out of the dorm in the night is severely punished.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính抜け出す
Trợ từ
トムは(だれ)にも()られずに(りょう)()()すことはできなかった。

Tom couldn't sneak out of the dorm without being seen.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính抜け出す
Trợ từ
(がくりょう)(ちょう)のベイカーさんは、それゆえに(じぶん)(しょゆう)する(ちい)さい(くるま)のために、(ちゅうしゃじょう)(とくべつ)なスペースを(もう)けた。

The head of the college, whose name was Miss Baker, therefore had a special place in the car park for her own small car.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính設ける
Trợ từ