N1Tiểu học 6Tần suất: #903
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 障

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+969C
Unicode Decimal38556
Mã Braille (6 chấm)⠨⠍⠍
Mã Braille Kantenji⢣⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhàng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchương, chướng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chương, chướng
Các ý nghĩa đầy đủhinder; hurt; harm; hindrance
Ý nghĩa chính thường dùnghinder; hindrance; hurt

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

さわ(る)

Chi tiết: さわ(る)、へだ(てる)、ふせ(ぐ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(おお)くの(くにぐに)(しつぎょう)(もんだい)(くる)しんでいる。すなわちそこには(しょうらい)(ほしょう)されず、(じんせい)という(きしゃ)()(おく)れてしまう(おお)くの(わかもの)(たち)がいる。

There are many countries that are suffering unemployment. In other words, there are many young people that are not guaranteed a future and are late for the train called life.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính保障
Trợ từ
(どうじ)(つうやく)によって(げんご)(しょうへき)(くず)れた。

Simultaneous translation broke linguistic walls.

Độ khóTrên THPT
Từ chính崩れる
Trợ từ
うちのクーラーが(こしょう)してしまった。

The air conditioner is out of order.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính故障
Trợ từ
(りょう)(だんぼう)(こしょう)してるんです。

Our dorm's having heater problems.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính故障
Trợ từ
(ぼく)(さびつ)いたフォードが(こしょう)して、(こうさてん)(ふさ)いでしまった。

My rusty Ford broke down, obstructing the intersection.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính故障
Trợ từ
(かれ)から()りたオートバイが(こしょう)した。

The motorcycle which I borrowed from him broke down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính故障
Trợ từ
(とちゅう)(くるま)のエンジンが(こしょう)した。

Our car developed engine trouble on the way.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính故障
Trợ từ
(かれ)には(せいしん)(しょうがい)()る。

He is mentally handicapped.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính有る
Trợ từ
(りょうよう)(びょうしょう)()ればそれができず、(いっぱん)(びょうしょう)(いりょう)にも(ししょう)をきたします。

If long-term beds are reduced, then it won't be possible to do that and normal sickbeds will also be adversely affected.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính減る
Trợ từ
(わたし)()くことに(ししょう)(なに)もありません。

There is nothing to prevent my going.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính行く
Trợ từ
(びょうどう)(けんぽう)(ほしょう)されている。

Equality is guaranteed by the Constitution.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính保障
Trợ từ
(かのじょ)(じゆう)(かんぜん)(ほしょう)された。

She was fully guaranteed her liberty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính保障
Trợ từ
このまま(しょうへき)()っていても()ぬのを()つだけだ!だから(おれ)たちは(しょうへき)(そと)()て、(てき)(げいげき)する、いいな!?

To keep holding the barrier up is just to wait for death! So we're going to go out past the wall and counter attack the enemy, you ready!?

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính出る
Trợ từ
(われわれ)(しゃかいてき)(しょうへき)()(こわ)すために、(けんめい)(どりょく)しなければならない。

We must work hard to break down social barriers.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính努力
Trợ từ
(くるま)(こしょう)したに(ちが)いません。エンジンから(けむり)()ています。

Something must be wrong with our car; the engine is giving off smoke.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính違う
Trợ từ