N2Tiểu học 5Tần suất: #638
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 故

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6545
Unicode Decimal25925
Mã Braille (6 chấm)⠰⠪⠬
Mã Braille Kantenji⠷⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcố
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cố
Các ý nghĩa đầy đủhappenstance; especially; intentionally; reason; cause; circumstances; the late; therefore; consequently; old
Ý nghĩa chính thường dùnghappenstance; old; the late; circumstances

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: コ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:コ(100%)

Âm Kun Hiragana

ゆえ

Chi tiết: ゆえ、ふる(い)、もと、ことさら(に)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(どうろ)(こお)っていて(おお)くの(じこ)()きた。

Many accidents resulted from the icy conditions of the road.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính凍る
Trợ từ
(じこ)があるとすぐに(きゅうきゅう)(いりょう)(たい)(とうちゃく)する。

Medical help arrives promptly after an accident.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính到着
Trợ từ
(じこ)(かれ)(たす)からなかった(りゆう)として、エアバッグが(せいじょう)(さどう)しなかったことが()げられる。

The reason why he didn't make it in that accident was because his airbag didn't trigger properly.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính助かる
Trợ từ
(こうつうじこ)(けんすう)(ぞうか)している。

The number of traffic accident is on the increase.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính増加
Trợ từ
(かれ)らの(じんこう)(ぞうか)しています。それ()、ますます(おお)くの(しょくりょう)(ひつよう)なのです。

They have a growing population; therefore they need more and more food.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính増加
Trợ từ
(こじん)をしのんで、(きねんひ)()てられた。

A monument was erected in memory of the deceased.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ
うちのクーラーが(こしょう)してしまった。

The air conditioner is out of order.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính故障
Trợ từ
(りょう)(だんぼう)(こしょう)してるんです。

Our dorm's having heater problems.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính故障
Trợ từ
(ぼく)(さびつ)いたフォードが(こしょう)して、(こうさてん)(ふさ)いでしまった。

My rusty Ford broke down, obstructing the intersection.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính故障
Trợ từ
(かれ)から()りたオートバイが(こしょう)した。

The motorcycle which I borrowed from him broke down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính故障
Trợ từ
(とちゅう)(くるま)のエンジンが(こしょう)した。

Our car developed engine trouble on the way.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính故障
Trợ từ
その(ついらく)(じこ)で400(にん)もの(じょうきゃく)(しぼう)した。

As many as 400 passengers were killed in the crash.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính死亡
Trợ từ
(ひこうき)(じこ)(おお)くの(ひと)(しぼう)した。

Many people were killed in the plane accident.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính死亡
Trợ từ
(じこ)についての()()わせが(さっとう)している。

There's been a flood of inquiries about the accident.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính殺到
Trợ từ
(じこ)(われわれ)(ゆだん)している(とき)()こるものだ。

Accidents will happen when we are off guard.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính油断
Trợ từ