N1THCS 2Tần suất: #1745
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 抽

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+62BD
Unicode Decimal25277
Mã Braille (6 chấm)⠠⠝⠋
Mã Braille Kantenji⡷⠘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchōu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrừu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trừu
Các ý nghĩa đầy đủpluck; pull; extract; excel; draw out
Ý nghĩa chính thường dùngpluck; draw out

Cách đọc

Âm On Katakana

チュウ

Chi tiết: チュウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ひき、ひ(く)、ぬ(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(げんだい)(ちゅうしょう)()(とく)にモンドリアンが(りかい)(がた)い。

I have difficulty understanding abstract modern art, especially Mondrian.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính理解
Trợ từ
(ひひょう)()はこれまでに()べた(とくちょう)づけはすべて(ひじょう)(ちゅうしょうてき)であると(はんろん)するかもしれない。

Critics may argue that all the foregoing characterizations are very abstract.

Độ khóTrên THPT
Từ chính反論
Trợ từ
(ひけんしゃ)()(さくい)(ちゅうしゅつ)された。

The people for the experiment were chosen at random.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính抽出
Trợ từ
(ひひょう)()はこれまでに()べた(とくちょう)づけはすべて(ひじょう)(ちゅうしょうてき)であると(はんろん)するかもしれない。

Critics may argue that all the foregoing characterizations are very abstract.

Độ khóTrên THPT
Từ chính述べる
Trợ từ
(じゅひ)からエキスを(ちゅうしゅつ)する。

Extract an essence from the bark of a tree.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính抽出
Trợ từ