N2Tiểu học 6Tần suất: #1124
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 批

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6279
Unicode Decimal25209
Mã Braille (6 chấm)⠲⠧⠋
Mã Braille Kantenji⡷⠸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphê
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phê
Các ý nghĩa đầy đủcriticism; strike; criticize
Ý nghĩa chính thường dùngcriticism; criticize

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ヒ(慣)、ヘイ(漢)、ハイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヒ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: う(つ)、ただ(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

どうか(わたし)(あたら)しい(ほん)()んで(ひひょう)してください。

Please read and criticize my new book.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính批評
Trợ từ
(ひひょう)()はこれまでに()べた(とくちょう)づけはすべて(ひじょう)(ちゅうしょうてき)であると(はんろん)するかもしれない。

Critics may argue that all the foregoing characterizations are very abstract.

Độ khóTrên THPT
Từ chính反論
Trợ từ
(かれ)(ひはん)()(れんちゅう)が、(かれ)(あやま)ちならなんでも(たた)こうと()()けていることを(しょうにん)していた。

He knows that his critics are waiting to pounce on any slip that he makes.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính待ち受ける
Trợ từ
(ひはん)する(もの)(なか)には、(おうしゅう)(ちゅうおう)(ぎんこう)()せられた(もくひょう)(ふてきせつ)であると(かんが)える(もの)がいます。

Among the critics are those who think that the objective set for the European Central Bank is not appropriate.

Độ khóTrên THPT
Từ chính考える
Trợ từ
スコット(きょうじゅ)(さいご)(ひはん)(かん)しては、(ぜんかい)(かいとう)()べたこと(いがい)()(くわ)えるものは(なに)もない。

Regarding Professor Scott's final criticism I have nothing more to add to what I said in my previous reply.

Độ khóTrên THPT
Từ chính付け加える
Trợ từ
(かのじょ)(つね)(ひはん)(どう)じない。

She is always immune to criticism.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính動じる
Trợ từ
これについて、(じゆう)(ひひょう)して(くだ)さい。

Feel free to comment on any point made here.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính批評
Trợ từ
(ひはん)する(もの)(なか)には、(おうしゅう)(ちゅうおう)(ぎんこう)()せられた(もくひょう)(ふてきせつ)であると(かんが)える(もの)がいます。

Among the critics are those who think that the objective set for the European Central Bank is not appropriate.

Độ khóTrên THPT
Từ chính課する
Trợ từ
その(がくせい)は、(じぶん)(べんろん)(たい)して(しんさ)(いん)(ひはんてき)()べたことをひどく()にした。

The student took to heart the judge's critical comments on his speech.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính述べる
Trợ từ
(ひひょう)()はこれまでに()べた(とくちょう)づけはすべて(ひじょう)(ちゅうしょうてき)であると(はんろん)するかもしれない。

Critics may argue that all the foregoing characterizations are very abstract.

Độ khóTrên THPT
Từ chính述べる
Trợ từ
(かのじょ)(じぶん)(えんぎ)(ひはん)されることを(けねん)していた。

She was apprehensive about receiving criticism of her performance.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính懸念
Trợ từ
(かれ)(ひはん)する(ひと)は、もしあってもごくわずかさ。

Few, if any, will criticize him.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính批判
Trợ từ
(わたし)(ひはん)するのは()めて!

Stop criticizing me!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính批判
Trợ từ
(かれ)(ひはん)する(まえ)(かれ)(たちば)をよく(かんが)えなければならない。

You ought to walk a mile in his shoes before you criticize him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính批判
Trợ từ
(かれ)(たにん)(ひはん)できても、(ひはん)()()れることはできません。

He can dish it out, but he can't take it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính批判
Trợ từ