N2THCS 1Tần suất: #1248
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 掘

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6398
Unicode Decimal25496
Mã Braille (6 chấm)⠢⠩⠮
Mã Braille Kantenji⡷⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjué
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtquật
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

quật
Các ý nghĩa đầy đủdig; delve; excavate
Ý nghĩa chính thường dùngdig

Cách đọc

Âm On Katakana

クツ

Chi tiết: クツ(漢)、ゴチ(呉)、ケツ(漢)

Thống kê tần suất dùng:クツ(100%)

Âm Kun Hiragana

ほ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(さいくつ)(ばくはつ)した(とき)(なか)には(だれ)もいなかった。

There was no one in the mine when it blew up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính爆発
Trợ từ
より(さむ)()には、(からだ)(まる)めたり、(ゆき)(なか)(あな)()ったりする。

On colder days, they curl up or dig a hole in the snow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính丸める
Trợ từ
(みずか)らの(ぼけつ)()る。

He is digging his own grave.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính掘る
Trợ từ
きのう(こうさてん)でお(かま)()られちゃったよ。

Someone ploughed into me from behind at an intersection yesterday.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính掘る
Trợ từ
(かれ)らは(あな)をあけて(せきゆ)()()てようとした。

They intended to drill for oil.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính掘る
Trợ từ
その()(すなば)にトンネルを()った。

That child dug a tunnel in the sandpit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính掘る
Trợ từ