N1THCS 2Tần suất: #1342
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 殊

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6B8A
Unicode Decimal27530
Mã Braille (6 chấm)⠠⠹⠪
Mã Braille Kantenji⣕⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshū
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthù
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thù
Các ý nghĩa đầy đủparticularly; especially; exceptionally; special
Ý nghĩa chính thường dùngparticularly; special

Cách đọc

Âm On Katakana

シュ

Chi tiết: シュ(漢)、ズ(呉)、ジュ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュ(100%)

Âm Kun Hiragana

こと

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(さんにん)()れば(もんじゅ)(ちえ)って()うだろ。みんなで(かんが)えれば、いい(あん)()かぶかもしれないよ。

Let's all think on this together and we might be able to come up with some good ideas. They say two heads are better than one.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính浮かぶ
Trợ từ
(さんにん)()れば(もんじゅ)(ちえ)って()うだろ。みんなで(かんが)えれば、いい(あん)()かぶかもしれないよ。

Let's all think on this together and we might be able to come up with some good ideas. They say two heads are better than one.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính考える
Trợ từ
(わたし)(とくしゅ)(ぶたい)(きんむ)する。

I work in a special unit.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính勤務
Trợ từ
nameにはページの(しきべつ)(めい)(にほんご)(とくしゅ)(もじ)使(しよう)できません)を(あた)えます。

To 'name' we pass the page identifier (Japanese and special characters cannot be used).

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính与える
Trợ từ