N2Tiểu học 6Tần suất: #902
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 勤

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+52E4
Unicode Decimal21220
Mã Braille (6 chấm)⠸⠣⠝
Mã Braille Kantenji⡓⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqín
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcần
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cần
Các ý nghĩa đầy đủdiligence; become employed; serve; service
Ý nghĩa chính thường dùngdiligence; service

Cách đọc

Âm On Katakana

キン、ゴン*

Chi tiết: キン(漢)、ゴン(呉)

Thống kê tần suất dùng:キン(80%), ゴン(20%)

Âm Kun Hiragana

つと(める)、つと(まる)

Chi tiết: つと(める)、つと(まる)、いそ(しむ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)はとてもその(しごと)(つと)まらなかった。

He fell lamentably short of his duty.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính勤まる
Trợ từ
(きんむ)(じかん)()びて、(しゃいん)(ふまん)(こえ)()げた。

The workers complained when their working hours were extended.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính延びる
Trợ từ
(ながねん)(つと)めたが、(かれ)(いちば)(こうとう)するのに(であ)ったことはない。

In his lengthy career, he had never seen the market so high.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính高騰
Trợ từ
(ゆきこ)ちゃんは、(あした)(いこう)()()(きん)のシフトで(しゅっきん)してくれればいいから。

It's OK if Yukiko can do the Tuesday, Thursday and Friday shifts from tomorrow.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出勤
Trợ từ
(かれ)(あめ)()(いがい)(まいにち)(とほ)(しゅっきん)します。

He goes to work on foot every day except on rainy days.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出勤
Trợ từ
この(かいしゃ)では(じょせい)(だんせい)(たいとう)(じょうけん)(きんむ)している。

Women work on equal terms with men in this firm.

Độ khóTrên THPT
Từ chính勤務
Trợ từ
(かれ)(のうりょく)(きんべん)のおかげで(せいこう)した。

He owned his success to both ability and industry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính成功
Trợ từ
(かれ)(くるま)()ったので、(でんしゃ)(つうきん)している。

He has sold his car, so he goes to the office by train.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính通勤
Trợ từ
(かれ)(よこはま)から(とうきょう)(でんしゃ)(つうきん)している。

He commutes from Yokohama to Tokyo by train.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính通勤
Trợ từ
(かれ)はバスで(つうきん)している。

He commutes to his office by bus.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính通勤
Trợ từ
(かれ)はバスで(つうきん)していますか。

Does he go to work by bus?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính通勤
Trợ từ
(じてんしゃ)(つうきん)しています。

I bike to work.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính通勤
Trợ từ
(ちょうしょく)(まえ)(しゅっきん)するなんていかにも(かれ)らしい。

It is characteristic of him to go to work before breakfast.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出勤
Trợ từ
11(じゅういちがつ)23(にち)(きんろうかんしゃのひ)で、(きんろう)(たいせつ)さを(つた)えるために(せいてい)された(しゅくじつ)です。

November 23rd is Labor Thanksgiving Day, which was established as a national holiday to stress the importance of labor in people's minds.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính制定
Trợ từ
(ちち)(でんりょく)(かいしゃ)(つと)めています。

My father works for a power company.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính勤める
Trợ từ