N1Tiểu học 4Tần suất: #288
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 隊

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+968A
Unicode Decimal38538
Mã Braille (6 chấm)⠨⠕⠍
Mã Braille Kantenji⢵⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungduì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttoại, truỵ, đội
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

toại, truỵ, đội
Các ý nghĩa đầy đủregiment; party; company; squad; group
Ý nghĩa chính thường dùngregiment; party; group

Cách đọc

Âm On Katakana

タイ

Chi tiết: タイ(漢)、ダイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:タイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: くみ、お(ちる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(じこ)があるとすぐに(きゅうきゅう)(いりょう)(たい)(とうちゃく)する。

Medical help arrives promptly after an accident.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính到着
Trợ từ
(ぼうどう)(ちんあつ)するためにただちに(ぐんたい)(はけん)された。

Troops were swiftly called in to put down the riot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính派遣
Trợ từ
その(はんらん)(ちんあつ)するために(ぐんたい)(しゅつどう)(ようせい)された。

The army was called to suppress the revolt.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính要請
Trợ từ
(そうさく)(たい)(かれ)(がけ)(した)(たお)れているのを(はっけん)した。

The search party found him lying at the foot of a cliff.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính倒れる
Trợ từ
(かく)(たい)(すく)なくとも(じゅう)()(にん)(いじょう)(こうせい)すること。

Each party shall consist of not less than fifteen people.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính構成
Trợ từ
その(ぐんたい)(かわ)(わた)ってゆっくりと(ぜんしん)した。

The army slowly advanced across the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính前進
Trợ từ
(たいちょう)(ぶか)()てと(めいれい)した。

The captain ordered his men to fire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính命令
Trợ từ
(ぐんたい)はグラント(そう)(しれいかん)のもとで(なんぶ)(ぐん)(たたか)った。

The troops fought with Grant against the Confederates.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính戦う
Trợ từ
(ぐんたい)はギリシャに(じょうりく)した。

The troops landed in Greece.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính上陸
Trợ từ
そのパレードは(ぐんがくたい)(せんどう)された。

The parade was led by an army band.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính先導
Trợ từ
(きどう)(たい)(げんば)(とうちゃく)した。

The riot police arrived on the scene.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính到着
Trợ từ
(わたし)(とくしゅ)(ぶたい)(きんむ)する。

I work in a special unit.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính勤務
Trợ từ
(われわれ)(ぐんたい)(かんぜん)(ほうい)されてしまって(てき)はとうとう(こうふく)した。

Completely surrounded by our troops, the enemy finally surrendered to us.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính包囲
Trợ từ
(たいちょう)(れいほう)(はな)つように(めい)じた。

The captain gave orders for a salute to be fired.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính命じる
Trợ từ
(たいちょう)(ぶか)(ただ)ちに(しゅうごう)するように(めいれい)した。

The captain ordered his men to gather at once.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính命令
Trợ từ