N1Tiểu học 2Tần suất: #961
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 矢

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+77E2
Unicode Decimal30690
Mã Braille (6 chấm)⠰⠳⠔
Mã Braille Kantenji⡑⠌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshǐ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthi, thỉ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thi, thỉ
Các ý nghĩa đầy đủdart; arrow

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(やじるし)(すす)むべき(ほうこう)(しじ)する。

The arrow indicates the way to go.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính進む
Trợ từ
()はぐさりと()さった。

The arrow went home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính刺さる
Trợ từ
()(てき)(とど)かなかった。

The arrow fell short of the target.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính届く
Trợ từ
(かれ)(いっし)(むく)いてやった。

I took a swing at him.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính報いる
Trợ từ
()(しゃ)(しん)(せいひん)が、ライバル(かいしゃ)(いっし)(むく)いる(けっか)となった。

This new product of ours is a serious blow to our rival company.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính報いる
Trợ từ
(やじるし)(すす)むべき(ほうこう)(しじ)する。

The arrow indicates the way to go.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính指示
Trợ từ
(かれ)はその(へいし)をねらって()(はな)った。

He shot an arrow at the soldier.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính放つ
Trợ từ
()(あつ)(いた)(かんつう)した。

The arrow pierced the thick board.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính貫通
Trợ từ