Ngoài bảngTần suất: #3036
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 貶

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8CB6
Unicode Decimal36022
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbiǎn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbiếm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

biếm
Các ý nghĩa đầy đủdegrade

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ヘン(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おとし(める)、おと(す)、お(とす)、しりぞ(ける)、そし(る)、けな(す)、さげす(む)、へ(らす)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(てきたい)(きぎょう)(おとし)めたり、(ひみつ)(じょうほう)(にゅうしゅ)したりと、(だいきぎょう)()かせない(そんざい)であるため、ハイリスクながらハイリターンが(のぞ)める(しごと)だ。

Causing competitors to fail, obtaining confidential information, something that big business just can't do without - high risk but at the same time high return work.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính欠く
Trợ từ
(てきたい)(きぎょう)(おとし)めたり、(ひみつ)(じょうほう)(にゅうしゅ)したりと、(だいきぎょう)()かせない(そんざい)であるため、ハイリスクながらハイリターンが(のぞ)める(しごと)だ。

Causing competitors to fail, obtaining confidential information, something that big business just can't do without - high risk but at the same time high return work.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính入手
Trợ từ
(とくてい)(きぎょう)(しょうさん)する()()みや、(ぎゃく)にライバル(きぎょう)(おとし)める()()みが(おお)い2ch。

2ch, where there are many posts praising specific companies, or, conversely, denigrating their rivals.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính賞賛
Trợ từ