N3Tiểu học 5Tần suất: #713
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 賞

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8CDE
Unicode Decimal36062
Mã Braille (6 chấm)⠨⠳⠛
Mã Braille Kantenji⣁⡨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshǎng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthưởng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thưởng
Các ý nghĩa đầy đủprize; reward; praise
Ý nghĩa chính thường dùngprize

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ほ(める)、め(でる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(きみ)(にゅうしょう)したのには(おどろ)いた。

It is amazing that you won the prize.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính入賞
Trợ từ
(きみ)(にゅうしょう)したのにはびっくりした。

I was surprised that you won the prize.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính入賞
Trợ từ
コンテストの()わりに(しょう)(じゅよ)される。

Prizes will be awarded at the end of the contest.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính授与
Trợ từ
10チームが(しょう)()ようと(あらそ)った。

Ten teams competed for the prize.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính争う
Trợ từ
(わたし)(いっとう)(しょう)をめざして(かれ)(あらそ)った。

I competed with him for the first prize.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính争う
Trợ từ
(わたし)は1(とう)(しょう)()ようと(かれ)(あらそ)った。

I competed with him for the first prize.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính争う
Trợ từ
(かれ)はその(しょう)(さいこう)(えいよ)だと(かん)じている。

He feels the prize to be the superior.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính感じる
Trợ từ
しかし、ノーベル(しょう)(せんこう)(いいんかい)は、(ひんこん)(せかい)(へいわ)(おびや)かすものであり、マザー・テレサは(ひんこん)(たたか)っているのだと()べた。

But the Nobel Committee said that poverty was a threat to world peace, and Mother Teresa worked against poverty.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính述べる
Trợ từ
(かれ)(ゆうき)には(げきしょう)(あたい)する。

His courage is worthy of high praise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính値する
Trợ từ
(かれ)(けんそん)さは(しょうさん)(あたい)する。

His modesty is worth respecting.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính値する
Trợ từ
レースに(にゅうしょう)した(うま)はジョンソン()のもち()であった。

The horse that won the race was owned by Mr Johnson.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính入賞
Trợ từ
(わたし)たちは1(とう)(しょう)(にほん)(がくせい)(じゅよ)するつもりです。

We are giving the first prize to a Japanese student.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính授与
Trợ từ
ノーベル(しょう)(じゅしょう)(しゃ)(ゆのかわ)(はかせ)は1981(ねん)(しきょ)した。

Dr. Yukawa, the Nobel prize winner, died in 1981.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính死去
Trợ từ
(かれ)らは(しょう)()ろうとお(たが)いに(きそ)った。

They contended with each other for the prize.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính競う
Trợ từ
(かれ)(しょうきん)(ぎんこう)(よきん)した。

He deposited the prize money in the bank.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính預金
Trợ từ