N2Tiểu học 5Tần suất: #1365
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 賛

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8CDB
Unicode Decimal36059
Mã Braille (6 chấm)⠸⠱⠛
Mã Braille Kantenji⡡⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttán

Phiên âm Hán Việt

tán
Các ý nghĩa đầy đủapprove; praise; title or inscription on picture; assist; agree with; approve of
Ý nghĩa chính thường dùngapprove; approve of; praise

Cách đọc

Âm On Katakana

サン

Chi tiết: サン(呉)

Thống kê tần suất dùng:サン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: たす(ける)、たた(える)、ほ(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(せんせい)たちはその(もんだい)をめぐって(さんぴ)()かれた。

The teachers were divided on the issue.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính分かれる
Trợ từ
(かのじょ)(さんせい)するかどうかが(もんだい)だ。

Whether she agrees or not is the question.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính賛成
Trợ từ
(かのじょ)(さんせい)するかどうか、(あき)らかではない。

Whether she will agree or not is not clear.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính賛成
Trợ từ
(かれ)らの、4(ぶん)の3が(さんせい)した。

Three quarters of them agreed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính賛成
Trợ từ
(かれ)(さんせい)するかどうかは()にしない。

I don't care whether he agrees or not.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính賛成
Trợ từ
(かれ)(さんせい)するかどうかはさだかではない。

It is uncertain whether he will agree or not.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính賛成
Trợ từ
もちろん(わたし)(みずか)らの(どりょく)(しゅっせ)するべきだという(かんが)えに(さんせい)です。

Obviously I agree that you should advance in life through your own efforts.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính出世
Trợ từ
(かれ)(くち)ぶりから(わたし)(いけん)(さんせい)でないと(はんだん)した。

I judged from what he said that he did not agree with me.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính判断
Trợ từ
(かれ)(けんそん)さは(しょうさん)(あたい)する。

His modesty is worth respecting.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính値する
Trợ từ
(しんじょうてき)には(さんせい)、けれど(げんじつてき)(はんたい)します。

I agree on an emotional level, but on the pragmatic level I disagree.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính反対
Trợ từ
(かれ)(だしん)して、(さんせい)してくれるかどうか(たし)かめてみなさい。

Try sounding him out and see if he'll come around.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính打診
Trợ từ
あなたが(さんせい)であろうとなかろうと、(わたし)(かれ)(ぎちょう)(すいせん)します。

I'll recommend him as chairman, whether you are in favour of it or not.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính推薦
Trợ từ
(わたし)たちが(かれ)(いけん)(さんどう)するのは(かんたん)なことだ。

It is easy for us to agree with his opinion.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính賛同
Trợ từ
(そんみん)たちは(しんどう)(さんせい)した。

The villagers supported a new road.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính賛成
Trợ từ
(わたし)たちの(けいかく)(さんせい)してくれますか。

Are you agreeable to our plan?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính賛成
Trợ từ