N1THCS 2Tần suất: #1626
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ丿
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 乏

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4E4F
Unicode Decimal20047
Mã Braille (6 chấm)⠨⠰⠎
Mã Braille Kantenji⠅⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphạp
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phạp
Các ý nghĩa đầy đủdestitution; scarce; limited; scanty
Ý nghĩa chính thường dùngdestitution; scanty; scarce

Cách đọc

Âm On Katakana

ボウ

Chi tiết: ボウ(呉)、ホウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ボウ(100%)

Âm Kun Hiragana

とぼ(しい)

Chi tiết: とぼ(しい)、とも(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(びんぼう)(かのじょ)(せい)()わない。

Poverty is alien to her nature.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính合う
Trợ từ
(にほん)(しげん)(とぼ)しい(くに)にもかかわらず、(こくさい)貿(ぼうえき)のお(かげ)(けいざい)(たいこく)(はってん)した。

Though it is poor in natural resources, Japan has become an economic superpower thanks to international trade.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính発展
Trợ từ
(びんぼう)のせいで(かれ)(ぬす)みを(はたら)くようになった。

Poverty drove him to steal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính働く
Trợ từ
(みな)さんは、(ひふ)がんになる(きけん)(せい)(おお)いにあり、(からだ)(よわ)りきらせ、(しょくりょう)(とぼ)しい、(どうしょくぶつ)(げんしょう)した(みらい)(せかい)(わたし)たちにつくるつもりですか。

Are you creating for us a future world where there is a greater danger of skin cancer, weakened bodies, less food and fewer plants and animals?

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính弱る
Trợ từ
(びんぼう)であることを()じるな。

Don't be ashamed of being poor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính恥じる
Trợ từ