N3Tiểu học 4Tần suất: #992
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 欠

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6B20
Unicode Decimal27424
Mã Braille (6 chấm)⠢⠫⠡
Mã Braille Kantenji⣡⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqiàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhiếm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khiếm
Các ý nghĩa đầy đủlack; gap; fail; yawning radical (no. 76)
Ý nghĩa chính thường dùnglack

Cách đọc

Âm On Katakana

ケツ

Chi tiết: ケン(漢)、コン(呉)、ケツ(漢)、ケチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケツ(100%)

Âm Kun Hiragana

か(ける)、か(く)

Chi tiết: か(ける)、か(く)、あくび

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(だんねつ)(せい)(すぐ)れていることの(けってん)は、すぐに(かねつ)(じょうたい)になってしまうということである。

The disadvantage of excellent insulation is that it quickly leads to overheating.

Độ khóTrên THPT
Từ chính優れる
Trợ từ
(あい)()めると、(けってん)(おお)()()いてくる。

Faults are thick where love is thin.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính冷める
Trợ từ
(かのじょ)には(じょうしき)()けている。

She is lacking in common sense.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính欠ける
Trợ từ
(かれ)(そうぞうてき)(せいしん)()けている。

He is barren of creative spirit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính欠ける
Trợ từ
(かれ)(はな)(かた)には(よくよう)()けている。

Intonation is absent in his way of speaking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính欠ける
Trợ từ
(かれ)(しょくじ)にはカルシウムが()けている。

Calcium is absent from his diet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính欠ける
Trợ từ
(すう)(にち)()(かれ)には(ちせい)()けている(こと)(かのじょ)(きづ)きました。

After a few days, she realized that he lacks in intelligence.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính欠ける
Trợ từ
(かのじょ)(けっせき)しているのを(ぼく)()らなかった。

I was not aware of her absence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính欠席
Trợ từ
(かれ)らが(けっせき)している(りゆう)(おし)えて(くだ)さい。

Tell me the reason why they are absent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính欠席
Trợ từ
(かれ)(けっせき)したことを(せつめい)することができない。

I can't account for his absence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính欠席
Trợ từ
()(じゅう)(にん)もの(がくせい)(けっせき)した。

As many as twenty students were absent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính欠席
Trợ từ
(すく)なくとも(さん)(じゅう)(にん)(がくせい)(けっせき)した。

At least thirty students were absent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính欠席
Trợ từ
(かれ)(りろん)にはまったく(けっかん)(みあ)たらない。

I can't find any holes in his theory.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính見当たる
Trợ từ
(さいきん)(けんきゅう)(しょうめい)していることは、エメット(りろん)(てきよう)することが(つね)(けっかん)なしとはいえないということである。

Recent investigations have demonstrated that the application of Emmet's theory is not always without defects.

Độ khóTrên THPT
Từ chính証明
Trợ từ
(かのじょ)(さん)(けつ)()んだ。

She died for lack of air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính死ぬ
Trợ từ