Ngoài bảngTần suất: #2231
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 贅

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8D05
Unicode Decimal36101
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhuì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchuế
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chuế
Các ý nghĩa đầy đủluxury

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ゼイ(慣)、セイ(漢)、セ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: いぼ、よけい(な)、むだ、こぶ、いりむこ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ロビンは(くち)()えて(ぜいたく)になったのかしら。

Perhaps the robin's got a taste for the finer things in life and has become extravagant.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính肥える
Trợ từ
(ぜいたく)(ひん)(いちば)(きゅうそく)(せいちょう)している。

The market for luxury goods is growing fast.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính成長
Trợ từ
(なが)いこと(ぜいたく)(さんまい)()らしていた(かれ)らが、(いま)になって(なに)もない(しっそ)(せいかつ)()えるなんてとても(むり)(はなし)だ。

They lived high on the hog for so long, and now they can't adjust to a simple life without luxuries.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính暮らす
Trợ từ
(なが)いこと(ぜいたく)(さんまい)()らしていた(かれ)らが、(いま)になって(なに)もない(しっそ)(せいかつ)()えるなんてとても(むり)(はなし)だ。

They lived high on the hog for so long, and now they can't adjust to a simple life without luxuries.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính耐える
Trợ từ