N1THCS 1Tần suất: #1235
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 耐

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8010
Unicode Decimal32784
Mã Braille (6 chấm)⠨⠕⠕
Mã Braille Kantenji⡕⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungnài
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnăng, nại
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

năng, nại
Các ý nghĩa đầy đủenduring; -proof; proof; withstand; resistant
Ý nghĩa chính thường dùngproof; withstand; resistant

Cách đọc

Âm On Katakana

タイ

Chi tiết: タイ(慣)、ダイ(漢)、ナイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:タイ(100%)

Âm Kun Hiragana

た(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(じょそう)(ざい)(たいせい)(ひんしゅ)でなぜ(しゅうりょう)()えるのか?

Why do yields increase with herbicide-resistant varieties?

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính増える
Trợ từ
(たいしん)(せい)(わる)(たてもの)(きれつ)(しょう)じることもある。

Also cracks may form in buildings that aren't Earthquake proof.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính生じる
Trợ từ
(えいご)(まな)ぶには(にんたい)()る。

Learning English requires patience.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính要る
Trợ từ
(わたし)(たにん)(まえ)(ちょうしょう)されるのに()えられない。

I can't stand being laughed at in front of others.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính嘲笑
Trợ từ
シンディ、この(へや)にいると(こご)えそうだ。この(さむ)さには()えられないよ。

It's freezing in this room, Cindy. I can't put up with this cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính凍える
Trợ từ
(かのじょ)(わか)れるなんて()えられない。

I can't stand losing her.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính別れる
Trợ từ
(かれ)(かのじょ)(わか)れていることに()えられなかった。

He couldn't bear to be apart from her.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính別れる
Trợ từ
この(きかい)は、(たいきゅうせい)であの(きかい)(おと)ります。

This machine is inferior to that one in durability.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính劣る
Trợ từ
(せいこう)(つね)(にんたい)する(ひとたち)(みかた)するものだ。

Success is always on the side of the persevering.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính味方
Trợ từ
(てんさい)とは(にんたい)()()(いだい)(てきせい)(そと)ならぬ。

Genius is nothing but a great aptitude for patience.

Độ khóTrên THPT
Từ chính堪える
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(いぬ)があの(ざんにん)(おとこ)()られると(かんが)えるのに()えられなかった。

He could not bear to think of his dog being sold to that cruel man.

Độ khóTrên THPT
Từ chính売る
Trợ từ
そのビルは15(かい)()てで、(じしん)()えられるように(けんせつ)されることになっている。

The building is to be fifteen stories high, and built to resist earthquakes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính建設
Trợ từ
(なが)いこと(ぜいたく)(さんまい)()らしていた(かれ)らが、(いま)になって(なに)もない(しっそ)(せいかつ)()えるなんてとても(むり)(はなし)だ。

They lived high on the hog for so long, and now they can't adjust to a simple life without luxuries.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính暮らす
Trợ từ
(ひと)(にんたい)(ひれい)して(せいこう)するものだ。

A man will succeed to the same extent as he perseveres.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính比例
Trợ từ
(かのじょ)(ながたび)()えられるか。

Is she equal to a long journey?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính耐える
Trợ từ