N3Tiểu học 4Tần suất: #331
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 参

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+53C2
Unicode Decimal21442
Mã Braille (6 chấm)⠸⠱⠵
Mã Braille Kantenji⠃⠚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungcān,shēn,sān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsam, sâm, tam, tham, xam
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

sam, sâm, tam, tham, xam
Các ý nghĩa đầy đủnonplussed; three (in documents); going; coming; visiting; visit; be defeated; die; be madly in love; participate; visit a holy place; take part in
Ý nghĩa chính thường dùngnonplussed; visit; participate; visit a holy place

Cách đọc

Âm On Katakana

サン

Chi tiết: サン(呉)、ソン(呉)、シン(呉)

Thống kê tần suất dùng:サン(100%)

Âm Kun Hiragana

まい(る)

Chi tiết: まい(る)、まい、まじわる、みつ、まじ(わる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(そうしき)には(おおぜい)(ひと)(さんれつ)した。

A great many people attended his funeral.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính参列
Trợ từ
ボート(きょうぎ)(さんか)する(ため)(しん)チームが(けっせい)された。

A new team was formed in order to take part in the boat race.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính結成
Trợ từ
さらに、お(としよ)りが(たが)いに(こうりゅう)し、アメリカの(せいかつ)(なか)(なん)()までも(せっきょくてき)(さんか)していられるように、(おお)くの(だんたい)(けっせい)されている。

In addition many groups have been formed so that the elderly can socialize with one another and remain active participants in American life.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính結成
Trợ từ
(かのじょ)()(こども)たちが(あそ)ぶのをただ()ているだけで、(じぶん)から(さんか)しない。

She watches the other kids playing, but she never joins in.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
(しろ)(はいけい)(さつえい)したパスポートサイズの(しゃしん)(まい)(じさん)する(ひつよう)があります。

You will need to bring two passport-sized photos of yourself taken with a white background.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính撮影
Trợ từ
(みやまい)りで(おとず)れた西(おおにし)(こうじ)さん(40)、(ゆき)(めぐみ)さん(34)(ふさい)は「()どもが(すこ)やかに(そだ)つことを(いの)りました」と(はな)していた。

The couple who came on a shrine visit, Kouji Oonishi (40) and his wife Yukie (34) said, We prayed that our child would grow up healthily.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính話す
Trợ từ
(てんこう)のいかんにかかわらず(えき)(むか)えに(まい)ります。

Rain or shine, I will come to meet you at the station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính参る
Trợ từ
あなたからご(つごう)(わる)いというお()らせがなければ(すいよう)(ゆうがた)(まい)ります。

I will come on Wednesday evening unless I hear from you to the contrary.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính参る
Trợ từ
(かれ)はあの(むすめ)(かんぜん)(まい)っている。

He is madly in love with that girl.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính参る
Trợ từ
(かれ)は、(せいう)にかかわらず、そちらに(まい)ります。

He'll be there, rain or shine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính参る
Trợ từ
(つぎ)(にちようび)(まい)りましょうか。

Shall I come next Sunday?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính参る
Trợ từ
たくさんの(ひと)(あたら)しい(はし)(かいつう)(しき)(さんれつ)した。

Quite a few people attended the opening ceremony of the new bridge.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính参列
Trợ từ
(よる)のバスツアーに(さんか)したいのですが。

I'd like to join a night bus tour.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính参加
Trợ từ
(かのじょ)はあまりにも(おお)くの(しゅもく)(さんか)して、どれにも()てなかった。

She went in for too many events, and so won none.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính参加
Trợ từ
(かれ)らは(だんたい)(きょうぎ)(さんか)した。

They participated in the team games.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính参加
Trợ từ