Ngoài bảng
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 嘘

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5618
Unicode Decimal22040
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủlie; falsehood

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: キョ(漢)、コ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: うそ、ふ(く)、は(く)、すすりな(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)()ったことが(うそ)であることが(わか)った。

What he said turned out to be false.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính言う
Trợ từ
(かれ)(わたし)(うそ)をついていると(うたが)っている。

He suspects me of telling a lie.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính疑う
Trợ từ
(わたし)(かれ)(うそ)をついているのではにかと(うたが)った。

I strongly suspected that he had been lying.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính疑う
Trợ từ
そんなに(びじれいく)(なら)べられると、かえって(うそ)()こえるよね。

When someone speaks with such rhetorical flourish, it starts to sound like they're lying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính聞こえる
Trợ từ
(いちろう)はどことなく(きず)ついたように()ったが、それが(うそ)っぱちであることはこいつとの(ながねん)()()いが(おし)えてくれた。

Ichiro sounded somehow upset but my long years of hanging out with him told me that it was out and out fake.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính言う
Trợ từ
そんなに(びじれいく)(なら)べられると、かえって(うそ)()こえるよね。

When someone speaks with such rhetorical flourish, it starts to sound like they're lying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính並べる
Trợ từ
(かれ)らは(けっ)して(うそ)()きません。

They never tell a lie.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính付く
Trợ từ
(かれ)(わたし)(うそ)()いた。それで(わたし)(かれ)(おこ)っているのだ。

He lied to me. That is why I am angry with him.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính付く
Trợ từ
(かれ)(うそ)()くような(ひと)ではない。

He is not a man to tell a lie.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính付く
Trợ từ
(かれ)(うそ)()いていないことを(ほしょう)します。

He assures us that he didn't attach a false statement.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính付く
Trợ từ
(かれ)(うそ)()いていないことを(ほしょう)します。

He assures us that he didn't attach a false statement.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính保証
Trợ từ
()のところ、(そっけつ)()やんでないといったら(うそ)だった。

Truthfully, if I'd said I didn't have any regrets over my snap decision I'd have been lying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính悔やむ
Trợ từ
スキャンダルは(うそ)(あば)きかねない。

Scandal could expose the lie.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính暴く
Trợ từ
(かれ)らは(かれ)(うそ)つきの(おめい)()せた。

They branded him as a liar.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính着せる
Trợ từ
(うそ)をついたことが(かれ)(りょうしん)(くる)しめた。

His lie weighed on his conscience.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính苦しめる
Trợ từ